Biểu phí visa định cư Canada
Ngày đăng: 06/07/2020
Phí chính phủ
Bảng biểu phí visa định cư của chính phủ Canada
(Cập nhật ngày: 16.07.2020)
Loại thị thực | Mô tả | Lệ phí (CAD) | Lệ phí (USD) |
Giấy thông hành cho thường trú nhân Canada (Permanent Resident Travel Document - PRTD) |
|||
Giấy thông hành cho thường trú nhân Canada |
50 | 37 | |
Chương trình thí điểm ngành Thực phẩm - Nông nghiệp (Agri-food immigration pilot - AFIP): |
|||
1. Hồ sơ của bạn (Phí xử lý: $825, Quyền thường trú: $500) |
1.325 | ||
2. Hồ sơ của bạn (không có quyền thường trú) | 825 | ||
3. Hồ sơ kèm theo vợ/chồng (Phí xử lý: $825, Quyền thường trú: $500) |
1.325 | ||
4. Hồ sơ kèm theo vợ/chồng (không có quyền thường trú) | 825 | ||
5. Hồ sơ kèm theo 1 đứa trẻ phụ thuộc | 225 | ||
6. Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
7. Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | ||
Chương trình thí điểm định cư Đại Tây Dương (Atlantic immigration pilot - AIPP): |
|
||
1. Chương trình định cư diện tay nghề cao Đại Tây Dương 2. Chương trình định cư dành cho sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp tại Đại Tây Dương 3. Chương trình lao động tay nghề phổ thông Đại Tây Dương |
+ Hồ sơ của bạn (phí xử lý $825 và quyền thường trú $500) |
1.325 | |
+ Hồ sơ của bạn (không có quyền thường trú) |
825 | ||
+ Hồ sơ kèm theo vợ/chồng | 1.325 | ||
+ Hồ sơ kèm theo vợ/chồng (không có quyền thường trú) |
825 | ||
+ Hồ sơ kèm theo 1 đứa trẻ phụ thuộc | 225 | ||
+ Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
+ Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | ||
Người chăm sóc (Caregiver): |
|
||
1. Chương trình chăm sóc sức khỏe tại nhà 2. Chương trình thí điểm chăm sóc sức khỏe trẻ em tại nhà 3. Chương trình thí điểm Nhân viên hỗ trợ tại nhà |
+ Hồ sơ của bạn (phí xử lý $550 và quyền thường trú $500) |
1.050 | |
+ Hồ sơ của bạn (không có quyền thường trú) |
550 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (phí xử lý $550 và quyền thường trú $500) |
1.050 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (không có quyền thường trú) |
550 | ||
+ Hồ sơ bao gồm 1 trẻ phụ thuộc | 150 | ||
+ Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
+ Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | ||
Chương trình định cư Canada diện tay nghề (Express Entry - EE): |
1. Diện tay nghề kỹ năng liên bang (Federal Skilled Worker Program - FSWP); 2. Diện tay nghề nhóm thợ liên bang (Federal Skilled Trades Program - FSTP); 3. Chương trình kinh nghiệm làm việc liên bang (Canadian Experience Class - CEC); |
||
1. Đơn xin Express Entry | + Hồ sơ của bạn (phí xử lý $825 và quyền thường trú $500) | 1.325 | |
+ Hồ sơ của bạn (không có quyền thường trú) | 825 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (phí xử lý $825 và quyền thường trú $500) | 1.325 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (không có quyền thường trú) | 825 | ||
+ Hồ sơ bao gồm 1 trẻ phụ thuộc | 225 | ||
+ Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
+ Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | ||
2. Thêm vợ/chồng hoặc con phụ thuộc sau khi đã nộp đơn | + Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (phí xử lý $825 và quyền thường trú $500) | 1.325 | |
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (không có quyền thường trú) | 825 | ||
+ Hồ sơ bao gồm 1 trẻ phụ thuộc | 225 | ||
+ Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
+ Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | ||
3. Quyền thường trú | + Lệ phí quyền thường trú | 500 | |
Thị thực khởi nghiệp (Start-up visa): | |||
+ Hồ sơ của bạn (phí xử lý $1575 và quyền thường trú $500) | 2.075 | ||
+ Hồ sơ của bạn (không có quyền thường trú) | 1.575 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (phí xử lý $825 và quyền thường trú $500) | 1.325 | ||
+ Hồ sơ bao gồm vợ/chồng (không có quyền thường trú) | 825 | ||
+ Hồ sơ bao gồm 1 trẻ phụ thuộc | 225 | ||
+ Sinh trắc học - 1 người | 85 | ||
+ Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 |
(Nguồn: Bộ di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada)
Lưu ý:
- Phí chính phủ được thanh toán bằng USD theo tỷ giá hiện tại nếu nộp hồ sơ giấy hoặc được thanh toán trực tiếp qua thẻ kèm theo phí chuyển đổi ngoại tệ tùy theo từng ngân hàng nếu nộp hồ sơ online;
- Tất cả chi phí đã thanh toán cho chính phủ Canada KHÔNG được hoàn lại trừ một vài trường hợp đặc biết ngoại lệ;
- Lệ phí visa định cư Canada có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm, phụ thuộc vào thông báo của Bộ di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada (IRCC);
Phí dịch vụ
(đang cập nhật)