Biểu phí visa không định cư Canada
Ngày đăng: 23/10/2020
Phí chính phủ
Bảng biểu phí visa không định cư của chính phủ Canada
(Cập nhật ngày: 16.07.2020)
| Loại thị thực |
Mô tả |
Lệ phí (CAD) | Lệ phí (USD) |
|---|---|---|---|
| Giấy phép du lịch điện tử (eTA): |
|||
| Giấy phép du lịch điện tử (eTA) | 7 | ||
| Thị thực du khách (visitor visa) - 1 người: |
|||
| Thị thực du lịch | 100 | 75 | |
| Thị thực công tác | 100 | 75 | |
| Thị thực thăm thân | 100 | 75 | |
| Siêu thị thực (super visa) | 100 | 75 | |
| Sinh trắc học | 85 | 65 | |
| Thị thực du khách (visitor visa) - gia đình từ 5 người trở lên: |
|||
| Thị thực du lịch | 500 | 385 | |
| Thị thực công tác | 500 | 385 | |
| Thị thực thăm thân | 500 | 385 | |
| Siêu thị thực (super visa) | 500 | 385 | |
| Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | 130 | |
| Giấy phép du học (study permit): |
|||
| Giấy phép du học - 1 người | 150 | 115 | |
| Sinh trắc học - 1 người | 85 | 65 | |
| Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | 130 | |
| Giấy phép lao động (work permit) - 1 người: |
|||
| Giấy phép lao động (bao gồm gia hạn) | 155 | 120 | |
| Giấy phép lao động mở (open work permit) | 100 | 75 | |
| Sinh trắc học | 85 | 65 | |
| Sinh trắc học - gia đình từ 2 người trở lên | 170 | 130 | |
| Giấy phép lao động (work permit) - nhóm từ 3 nghệ sĩ biểu diễn trở lên: | |||
| Giấy phép lao động (bao gồm gia hạn) - nhóm từ 3 nghệ sĩ biểu diễn trở lên |
465 | 360 | |
| Sinh trắc học - nhóm từ 3 nghệ sĩ biểu diễn trở lên | 255 | 195 | |
| Giấy phép cư trú tạm thời (Temporary Resident permit): | |||
| Giấy phép cư trú tạm thời | 200 | 155 | |
| Chương trình kinh nghiệm quốc tế Canada (International Experience Canada - IEC): |
|||
| 1. Thị thực du lịch kết hợp làm việc (Working Holiday Visa) | |||
| Phí tham gia chương trình IEC | 153 | ||
| Giấy phép lao động mở | 100 | ||
| 2. Young Professionals and International Co-op (internship) | |||
| Phí tham gia chương trình IEC | 153 | ||
| 3. Sinh trắc học (nếu có yêu cầu) | |||
| Sinh trắc học - 1 người | 85 | 65 |
(Nguồn: Bộ di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada)
Lưu ý:
- Phí chính phủ được thanh toán bằng USD theo tỷ giá hiện tại nếu nộp hồ sơ giấy hoặc được thanh toán trực tiếp qua thẻ kèm theo phí chuyển đổi ngoại tệ tùy theo từng ngân hàng nếu nộp hồ sơ online;
- Tất cả chi phí đã thanh toán cho chính phủ Canada KHÔNG được hoàn lại trừ một vài trường hợp đặc biết ngoại lệ;
- Lệ phí visa không định cư Canada có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm, phụ thuộc vào thông báo của Bộ di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada (IRCC);
Phí dịch vụ
(đang cập nhật)



