Biểu phí dịch vụ dành cho công dân Canada
Ngày đăng: 28/01/2021
Biểu phí dịch vụ dành cho công dân Canada
| CAD | VND | |
|---|---|---|
| Nộp hồ sơ quốc tịch | 75 | 1,340,000 |
| Hộ chiếu 5 năm | 190 | 3,390,000 |
| Hộ chiếu 10 năm | 260 | 4,640,000 |
| Hộ chiếu trẻ em | 100 | 1,785,000 |
| Phí tính thêm khi làm lại hộ chiếu/giấy thông hành khác do mất hoặc bị cướp | 45 | 800,000 |
THANH TOÁN TRỰC TUYẾN trước khi bạn đến nộp đơn cho các dịch vụ hộ chiếu sau dây:
- Hộ chiếu người lớn thông thường (thời hạn 5 và 10 năm)
- Hộ chiếu trẻ em (thời hạn 5 năm)
- Phí hành chính khi xin lại hộ chiếu còn hạn nhưng bị mất hoặc đánh cắp ($45)
| CAD | VND | |
|---|---|---|
| Hộ chiếu khẩn | 75 | 1,340,000 |
| Hộ chiếu khẩn cho trẻ em | 30 | 535,000 |
| Hộ chiếu tạm thời | 110 | 1,965,000 |
| Phí lấy hộ chiếu | 20 | 360,000 |
| Tờ khai trong trường hợp không có người bảo đảm | 50 | 890,000 |
| Phí tính thêm khi giữ lại hộ chiếu còn hiệu lực để sử dụng trong thời gian đợi cấp hộ chiếu mới | 45 | 800,000 |
| CAD | VND | |
|---|---|---|
| Chứng thực sao y bản chính (theo trang) | 20 | 360,000 |
| Chứng giám bản tuyên thệ; nhận tờ khai, tuyên bố, khẳng định hoặc chứng thực bất kỳ tài liệu nào có chữ ký (tính theo văn bản) | 50 | 890,000 |
| Chứng thực chữ ký hoặc dấu của một đơn vị nước ngoài, bao gồm cả bản dịch chính thức được công nhận (tính theo văn bản) | 50 | 890,000 |
| Ký và đóng dấu tờ khai xác nhận tồn tại (tính theo văn bản) | 20 | 360,000 |
| Cấp thư xác nhận đến một cơ quan có thẩm quyền nước ngoài để xin cấp thị thực, giấy phép cư trú, giấy phép xuất cảnh (tính theo thư) | 50 | 890,000 |
| Làm chứng chữ ký | 50 | 890,000 |
| Nối các văn bản trong hồ sơ | 30 | 535,000 |
Thanh toán bằng VND sẽ có thể được thay đổi tùy theo tỷ giá tại thời điểm thanh toán.
Nguồn: Tổng Lãnh sự quán Canada tại Việt Nam



