Thẻ tạm trú Việt Nam
Kiểm ngày 25/09/2026Thẻ tạm trú là giấy tờ cư trú dài hạn cho người nước ngoài, kể cả người Canada, làm việc, đầu tư hoặc là thân nhân tại Việt Nam. Bên bảo lãnh nộp hồ sơ tại Cục hoặc Công an tỉnh; phí từ 145 USD tùy thời hạn thẻ, giải quyết trong 5 ngày làm việc.
- Phí thẻ tạm trú thời hạn ngắn nhất
- 145 USDdichvucong.bocongan.gov.vnkiểm ngày 25/09/2026
- Phí thẻ tạm trú thời hạn dài nhất
- 165 USDdichvucong.bocongan.gov.vnkiểm ngày 25/09/2026
- Thời hạn giải quyết tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh
- 5 ngày làm việcdichvucong.bocongan.gov.vnkiểm ngày 25/09/2026
- Ai nộp hồ sơ
- Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân mời, bảo lãnh — không phải người nước ngoài tự nộp một mìnhdichvucong.bocongan.gov.vnkiểm ngày 25/09/2026
- Giấy tờ chứng minh diện cấp thẻ
- Giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc giấy tờ khác chứng minh đủ điều kiệndichvucong.bocongan.gov.vnkiểm ngày 25/09/2026
Bài đầy đủ về chủ đề này trên visa-canada.vn: Thẻ tạm trú Việt Nam cho người Canada
Thông tin tổng quan theo nguồn chính thức, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Chính sách, phí và thời gian xử lý có thể thay đổi — luôn mở lại trang nguồn trước khi nộp.
Tổng quan thủ tục
- Mục đích
- Giấy tờ cư trú dài hạn tại Việt Nam cho người nước ngoài thuộc các trường hợp tại Điều 36 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (làm việc, đầu tư, thân nhân…).
- Đối tượng
- Người nước ngoài (kể cả người mang hộ chiếu Canada) nhập cảnh với mục đích phù hợp pháp luật Việt Nam, không thuộc diện chưa cho nhập cảnh hoặc tạm hoãn xuất cảnh (Điều 21, Điều 28), thuộc trường hợp được cấp thẻ tạm trú tại Điều 36.
- Điều kiện được ghi nhận
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh đứng ra nộp hồ sơ: tổ chức dùng văn bản đề nghị mẫu NA6 (và phải nộp một lần hồ sơ pháp nhân theo khoản 2 Điều 16), cá nhân dùng mẫu NA7. Kèm giấy tờ chứng minh thuộc diện cấp thẻ như giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc giấy tờ khác có giá trị chứng minh.
- Cách nộp hồ sơ
- Trực tiếp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) hoặc Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh nơi bên mời, bảo lãnh đặt trụ sở / cư trú; hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công, hộ chiếu gửi qua bưu chính công ích.
- Hiệu lực giấy tờ
- Theo Điều 38 Luật 47/2014/QH13 (sửa đổi bởi Luật 51/2019/QH14): thẻ ngắn hơn thời hạn còn lại của hộ chiếu ít nhất 30 ngày; ký hiệu ĐT1 không quá 10 năm; NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2, DH không quá 05 năm; NN1, NN2, ĐT3, TT không quá 03 năm; LĐ1, LĐ2, PV1 không quá 02 năm. Thẻ hết hạn được xét cấp thẻ mới.
- Thời gian lưu trú
- Theo thời hạn thẻ.
- Sau khi được cấp
- Khi xuất nhập cảnh xuất trình cả hộ chiếu còn hạn và thẻ tạm trú (travel.gc.ca).
- Biểu mẫu & hệ thống
- NA8 (tờ khai của người nước ngoài); NA6 (cơ quan, tổ chức đề nghị) hoặc NA7 (cá nhân đề nghị)
- Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
- Không.
Mã thủ tục 1.003358 (tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh) và 1.003460 (tại Công an cấp tỉnh).
Phí & thời gian xử lý
Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.
Phí cấp thẻ tạm trú thời hạn trên 02 năm đến 05 năm
155 USDPhí cấp thẻ tạm trú thời hạn trên 05 năm đến 10 năm
165 USDPhí chuyển ngang giá trị thẻ tạm trú từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
5 USDThời gian xử lý
Cấp thẻ tạm trú tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ) · Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) — trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính
Số liệu nguồn cập nhật ngày 25/09/2026. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
Cấp thẻ tạm trú tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ) · Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố
Số liệu nguồn cập nhật ngày 25/09/2026. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
Hồ sơ cần chuẩn bị
Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.
NA7 ban hành kèm Thông tư 22/2023/TT-BCA; NA6 kèm Thông tư 04/2015/TT-BCA.
Dịch thuật: Không
dichvucong.bocongan.gov.vnNộp trực tuyến thì gửi hộ chiếu qua bưu chính công ích về cơ quan tiếp nhận.
Dịch thuật: Không
dichvucong.bocongan.gov.vnChỉ khi bên bảo lãnh là cơ quan, tổ chức; nộp một lần, có thay đổi thì thông báo bổ sung.
Dịch thuật: Không
dichvucong.bocongan.gov.vnTrình tự thực hiện
- 1
Xác định bên mời, bảo lãnh (doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân) và giấy tờ chứng minh diện cấp thẻ (giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện…)
Người nước ngoài và bên bảo lãnh
dichvucong.bocongan.gov.vn - 2
Tổ chức bảo lãnh nộp hồ sơ pháp nhân một lần (nếu chưa nộp)
Cơ quan, tổ chức bảo lãnh · Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
dichvucong.bocongan.gov.vn - 3
Nộp hồ sơ (NA8, NA6/NA7, hộ chiếu, ảnh, giấy tờ chứng minh) tại Cục hoặc Công an cấp tỉnh, hoặc trực tuyến và gửi hộ chiếu qua bưu chính công ích
Bên bảo lãnh · Cục Quản lý xuất nhập cảnh / Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh / Cổng dịch vụ công
Hệ thống: NA8, NA6, NA7
dichvucong.bocongan.gov.vn - 4
Nhận giấy hẹn và nộp phí theo thời hạn thẻ (trực tiếp hoặc trực tuyến)
Bên bảo lãnh
dichvucong.bocongan.gov.vn - 5
Nhận thẻ tạm trú (mang giấy hẹn, giấy tờ tùy thân, biên lai) hoặc nhận qua bưu chính
Bên bảo lãnh / người nước ngoài
Mốc thời gian: 5 ngày làm việc
dichvucong.bocongan.gov.vn
Câu hỏi thường gặp
Thẻ tạm trú Việt Nam giá bao nhiêu?
Theo Thông tư 28/2026/TT-BTC (áp dụng từ 01/04/2026): thẻ có thời hạn không quá 2 năm 145 USD, trên 2 năm đến 5 năm 155 USD, trên 5 năm đến 10 năm 165 USD. Phí không được hoàn nếu không đủ điều kiện cấp thẻ.
Nguồn: xuatnhapcanh.gov.vn · kiểm ngày 25/09/2026
Người Canada tự nộp hồ sơ thẻ tạm trú được không?
Hồ sơ do cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân mời, bảo lãnh nộp: doanh nghiệp, tổ chức dùng văn bản đề nghị mẫu NA6, cá nhân (như người thân là công dân Việt Nam) dùng mẫu NA7, kèm tờ khai NA8 của người nước ngoài. Nộp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Công an cấp tỉnh nơi bên bảo lãnh đặt trụ sở hoặc cư trú.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · kiểm ngày 25/09/2026
Làm thẻ tạm trú mất bao lâu?
Không quá 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, tại cả Cục Quản lý xuất nhập cảnh và Công an cấp tỉnh. Hồ sơ được nhận từ thứ 2 đến sáng thứ 7 và trả kết quả từ thứ 2 đến thứ 6, trừ Tết và ngày lễ; nộp trực tuyến thì hộ chiếu gửi qua bưu chính công ích.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · kiểm ngày 25/09/2026
Đổi hộ chiếu Canada mới thì thẻ tạm trú cũ còn dùng được không?
Travel.gc.ca lưu ý thị thực Việt Nam trong hộ chiếu Canada đã hết hạn không còn giá trị và phải chuyển sang hộ chiếu mới. Theo Thông tư 28/2026/TT-BTC, phí chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới là 5 USD.
Nguồn: xuatnhapcanh.gov.vn · kiểm ngày 25/09/2026
Cần giấy tờ gì để chứng minh thuộc diện được cấp thẻ tạm trú?
Một trong các giấy tờ: giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, hoặc giấy tờ khác có giá trị chứng minh đủ điều kiện cấp thẻ. Kèm theo là hộ chiếu bản chính, 2 ảnh cỡ 2 x 3 cm, tờ khai NA8 và văn bản đề nghị NA6 hoặc NA7 của bên bảo lãnh.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · kiểm ngày 25/09/2026
Nguồn tham khảo
Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (1.003358)
kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnCấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam tại Công an tỉnh (1.003460)
kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnThông tư 28/2026/TT-BTC — Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam
Trang cập nhật 27/03/2026 · kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnCấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (1.001194)
kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnCấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199)
kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnTravel advice and advisories — Vietnam
Trang cập nhật 24/09/2026 · kiểm ngày 25/09/2026
Mở trang nguồnLuật số 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
Trang cập nhật 02/04/2026 · kiểm ngày 26/09/2026
Mở trang nguồnXem 18 trích đoạn nguyên văn từ nguồn
Thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ. Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm: 165 USD/thẻ.
If you are a resident of Vietnam, you must present both your valid passport and a residence document, such as a Temporary Residence Card.
Thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm: 165 USD/thẻ.
Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới; Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới 5 USD/chiếc
Phí: 5 USD (Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới)
Không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
1. Thời hạn thẻ tạm trú được cấp ngắn hơn thời hạn còn lại của hộ chiếu ít nhất 30 ngày.
3. Thẻ tạm trú có ký hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời hạn không quá 05 năm.
4. Thẻ tạm trú có ký hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời hạn không quá 03 năm.
5. Thẻ tạm trú có ký hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời hạn không quá 02 năm.
Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.