SỔ NGUỒN

Thông tin bắt đầu từ nguồn.

Mở trang gốc, kiểm tra ngày cập nhật và phạm vi sử dụng của từng nguồn chính thức mà Thư viện dẫn.

Cách chúng tôi chọn và kiểm chứng nguồn

460 nguồn trong kết quả

canada.ca

Federal Skilled Worker Program

Điều kiện chương trình

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Create your profile

Hồ sơ Express Entry, pool

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Apply for permanent residence

Thư mời, giấy tờ, phí, nộp hồ sơ

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Language test results

Yêu cầu ngôn ngữ, hạn kết quả

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Proof of funds

Chứng minh tài chính

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Category-based selection

Các nhóm mời theo lĩnh vực

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Citizenship and immigration application fees: Fee list

Phí xử lý, phí quyền thường trú, sinh trắc học

Trang cập nhật: 21/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu thời gian xử lý dự kiến của IRCC (công cụ Check processing times)

Thời gian xử lý

Trang cập nhật: 09/10/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canadian Experience Class

Điều kiện chương trình

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Federal Skilled Trades Program

Điều kiện chương trình

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu thời gian xử lý không theo quốc gia của IRCC (công cụ Check processing times)

Thời gian xử lý

Trang cập nhật: 22/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ontario.ca

Ontario Immigrant Nominee Program (OINP)

Tổng quan chương trình, luồng còn mở

Trang cập nhật: 14/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ontario.ca

Ontario Workforce Priority stream

Điều kiện, bước nộp, thang điểm EOI

Trang cập nhật: 11/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ontario.ca

Ontario Immigrant Nominee Program (OINP) application process

EOI, phí, hạn nộp, sau đề cử

Trang cập nhật: 10/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ontario.ca

2026 Ontario Immigrant Nominee Program updates

Thay đổi chương trình 2026

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ontario.ca

Ontario Workforce Priority stream: applicant checklist

Giấy tờ

Trang cập nhật: 11/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Immigrate as a provincial nominee

Hai cách nộp hồ sơ thường trú (Express Entry / ngoài Express Entry)

Trang cập nhật: 14/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Get or confirm a nomination (PNP Express Entry)

Chấp nhận đề cử, cộng 600 điểm

Trang cập nhật: 24/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Get your documents ready (PNP non-Express Entry)

Biểu mẫu và giấy tờ hồ sơ thường trú

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Apply for permanent residence (PNP non-Express Entry)

Nộp trực tuyến qua PR Portal, phí

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
welcomebc.ca

Skills Immigration (For workers)

Điều kiện, phí, quy trình, thời gian xét

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
welcomebc.ca

The BC Provincial Nominee Program

Mục tiêu chương trình, ưu tiên chọn lao động

Trang cập nhật: 17/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
welcomebc.ca

BC PNP news

Thay đổi 2026: phí, ưu tiên, đóng luồng, suất đề cử

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
welcomebc.ca

For nominees

Sau khi được đề cử, thư hỗ trợ giấy phép lao động

Trang cập nhật: 10/09/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

Alberta Advantage Immigration Program

Tổng quan, các luồng

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

How to apply to AAIP worker streams

WEOI, thư mời, phí, sau khi nộp

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

Alberta Opportunity Stream – Eligibility

Điều kiện luồng Alberta Opportunity

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

Alberta Opportunity Stream – After you are nominated

Hiệu lực đề cử, gia hạn, giấy phép lao động

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

AAIP processing information

Suất đề cử 2026, hồ sơ tồn, ngày tiếp nhận đang xét

Trang cập nhật: 23/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

AAIP updates

Thay đổi 2026

Trang cập nhật: 12/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
saskatchewan.ca

Saskatchewan Immigrant Nominee Program (SINP)

Tổng quan

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
saskatchewan.ca

How to Apply to the SINP

Nhóm chương trình, sau khi nộp, quyết định

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
saskatchewan.ca

International Skilled Worker: Employment Offer

Điều kiện, phí, giấy tờ

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
saskatchewan.ca

SINP Processing Statistics

Thời gian xử lý theo quý, suất đề cử 2026, ngành bị giới hạn

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
saskatchewan.ca

Immigration FAQs

Suất đề cử 2026, ngành bị giới hạn, đợt tiếp nhận

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permit for prospective Provincial Nominee Program candidates with a support letter from Manitoba

Chính sách tạm thời: giấy phép lao động mở cho ứng viên MPNP

Trang cập nhật: 06/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
news.gov.mb.ca

Manitoba Government Provincial Nominee Program Invites 328 Health-Care Workers to Build Careers in Manitoba

Đợt rút EOI, cách MPNP chọn ứng viên

Trang cập nhật: 14/10/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
news.gov.mb.ca

Premier Leads Manitoba Business Delegation to Ottawa

Đề nghị tăng suất đề cử 2026

Trang cập nhật: 13/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
edu.gov.mb.ca

Immigrate to Manitoba (International Education)

Luồng cho người tốt nghiệp tại Manitoba

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Manitoba Provincial Nominee Program

Ba luồng MPNP

Trang cập nhật: 22/05/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

How to Apply

EOI → LAA → đề cử → 180 ngày nộp IRCC

Trang cập nhật: 20/12/2023Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Letter of Advice to Apply (LAA)

60 ngày nộp hồ sơ, phí 500 CAD

Trang cập nhật: 25/05/2023Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

FAQ — Expression of Interest

EOI miễn phí, hiệu lực 12 tháng

Trang cập nhật: 27/05/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Eligibility – Skilled Worker in Manitoba

Điều kiện SWM, người không được nộp

Trang cập nhật: 20/04/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Eligibility – Skilled Worker Overseas

Kết nối Manitoba, 60 điểm, ngôn ngữ

Trang cập nhật: 22/05/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Eligibility – Graduate Internship Pathway

Điều kiện GIP

Trang cập nhật: 04/05/2025Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Entrepreneur Pathway – Apply

Phí 2500 CAD, tình trạng EOI luồng nhà đầu tư

Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Settlement Funds

Tiền định cư tối thiểu

Trang cập nhật: 10/10/2023Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Notice on processing times

Cam kết xử lý vượt sáu tháng

Trang cập nhật: 29/04/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Expression of Interest Draw #280

Đợt rút EOI 24/09/2026

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Important Update for IES – Career Employment Pathway

Chuyển ứng viên CEP sang SWM

Trang cập nhật: 11/06/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
immigratemanitoba.com

Manitoba Workforce Transition Bridge Temporary Public Policy

Gia hạn hạn đề cử đến 31/12/2027

Trang cập nhật: 05/08/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Requirements that need to be met under the PSTQ

Điều kiện chung, bốn luồng

Trang cập nhật: 25/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Completing an expression of interest in immigrating to Québec (PSTQ)

Arrima, hiệu lực hồ sơ quan tâm, giấy tờ

Trang cập nhật: 14/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Invitation to apply for permanent selection (PSTQ)

Thư mời, hạn chấp nhận

Trang cập nhật: 14/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Invitations in Arrima for the PSTQ (2026)

Tiêu chí và các đợt mời năm 2026

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Applying for permanent selection (PSTQ)

Hạn nộp, phí xét hồ sơ

Trang cập nhật: 01/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

After receiving your Québec Selection Certificate (PSTQ)

Bước liên bang sau CSQ

Trang cập nhật: 17/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
quebec.ca

Regular Skilled Worker Program (PRTQ)

Chương trình cũ đã được thay thế

Trang cập nhật: 20/02/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Quebec-selected skilled workers: Who can apply

Điều kiện nộp hồ sơ thường trú liên bang

Trang cập nhật: 12/06/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Quebec-selected skilled workers: How to apply

Nộp trực tuyến, biểu mẫu, sinh trắc học

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Sponsor your spouse, partner or child

Tổng quan chương trình, trạng thái Open

Trang cập nhật: 05/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Check if you're eligible

Điều kiện người bảo lãnh, trường hợp không được bảo lãnh, yêu cầu thu nhập

Trang cập nhật: 23/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Who you can sponsor

Định nghĩa vợ/chồng, common-law, conjugal, con phụ thuộc; chính sách thành viên chưa khai báo

Trang cập nhật: 11/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

What it means to be a sponsor

Cam kết bảo lãnh, thời hạn cam kết

Trang cập nhật: 14/05/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

How to apply

Trình tự nộp qua PR Portal, phí, nộp hồ sơ

Trang cập nhật: 11/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Sponsor your spouse, common-law partner, conjugal partner or dependent child – Complete Guide (IMM 5289)

Biểu mẫu, giấy tờ, lý lịch tư pháp, dịch thuật, sinh trắc học

Trang cập nhật: 23/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Optional: Open work permit in Canada

Giấy phép lao động mở cho người được bảo lãnh tại Canada

Trang cập nhật: 17/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canada takes steps to responsibly manage the Parents and Grandparents Program

Tạm dừng nhận hồ sơ mới, chỉ tiêu, Super Visa

Trang cập nhật: 15/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Sponsor your parents and grandparents

Trạng thái chương trình

Trang cập nhật: 18/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Sponsor your parents and grandparents: After you apply

Xử lý hồ sơ, hoàn tất, rút hồ sơ, hoàn phí

Trang cập nhật: 23/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

What it means to be a sponsor

Cam kết bảo lãnh

Trang cập nhật: 28/07/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu phí IRCC hiển thị trên các trang canada.ca

Phí bảo lãnh cha mẹ, ông bà (fc-sponsorship)

Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu thời gian xử lý theo quốc gia của IRCC (công cụ Check processing times)

Thời gian xử lý bảo lãnh con phụ thuộc theo quốc gia (mục con phụ thuộc)

Trang cập nhật: 22/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Start-up Visa Program

Trạng thái chương trình (Paused)

Trang cập nhật: 21/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Immigrate with a start-up visa: Who can apply

Ngày tạm dừng, điều kiện, hạn mức tổ chức chỉ định, tiền định cư

Trang cập nhật: 21/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Immigrate with a start-up visa: About the process

Trạng thái, mục tiêu chương trình

Trang cập nhật: 21/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

How to apply

PR Portal (Start-Up Business Class)

Trang cập nhật: 21/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

After you apply

Sinh trắc học, khám sức khoẻ, lý lịch tư pháp

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Start-up visa optional work permit

Giấy phép lao động SUV đóng từ 19/12/2025, gia hạn

Trang cập nhật: 21/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Notice – Update on Immigration Measures for Entrepreneurs

Các mốc dừng nhận hồ sơ SUV và chương trình thí điểm mới

Trang cập nhật: 19/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

IRCC Deputy Minister Transition Binder 2026 - Economic Immigration

Tạm dừng vô thời hạn; High Impact Start-up Pilot thay thế

Trang cập nhật: 04/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Self-Employed Persons Program

Trạng thái chương trình (Paused)

Trang cập nhật: 11/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Who can apply

Ngày tạm dừng, kinh nghiệm phù hợp, tiêu chí chọn lọc

Trang cập nhật: 19/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

How to apply

Biểu mẫu trên PR Portal

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

After you apply

Sinh trắc học, báo thay đổi, thời gian xử lý

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Changes to the Start-up Visa and Self-Employed Persons programs to help reduce backlogs and improve processing times

Tạm dừng từ 30/04/2024

Trang cập nhật: 29/04/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Home care workers (caregivers)

Danh sách chương trình chăm sóc và trạng thái (Closed)

Trang cập nhật: 27/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Closed: Immigrate through the Home Care Worker Immigration pilots

Trạng thái hai luồng của chương trình thí điểm 2025

Trang cập nhật: 23/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Home Care Worker Immigration pilots

Trang tổng quan chương trình thí điểm 2025

Trang cập nhật: 27/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Notice – Pausing Home Care Worker Immigration pilots application intake

Thông báo tạm dừng nhận hồ sơ 19/12/2025

Trang cập nhật: 19/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Closed: Home Child Care Provider Pilot and Home Support Worker Pilot

Chương trình thí điểm cũ đã kết thúc

Trang cập nhật: 21/11/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Gain work experience

Gửi bằng chứng kinh nghiệm cho nhóm Gaining experience

Trang cập nhật: 15/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work temporarily as a caregiver

Giấy phép lao động tạm thời dựa trên LMIA

Trang cập nhật: 14/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Ministerial instructions respecting invitations to apply for permanent residence under the Express Entry system

Bảng kết quả các đợt mời, tần suất, các loại đợt

Trang cập nhật: 27/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu các đợt mời Express Entry của IRCC

Ngày, loại đợt, số thư mời, điểm CRS thấp nhất, mốc đồng điểm từng đợt

Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Rounds of invitations

Loại đợt mời, quy tắc đồng điểm

Trang cập nhật: 10/07/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Language test results

Bài thi được chấp nhận, mức tối thiểu theo chương trình, bảng quy đổi điểm sang CLB/NCLC, hiệu lực kết quả, nhập kết quả vào hồ sơ

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Comprehensive Ranking System (CRS) criteria – Express Entry

Điểm ngôn ngữ trong CRS, điểm cộng thêm cho tiếng Pháp

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Documents

Danh mục giấy tờ hồ sơ thường trú, gồm chứng minh tài chính

Trang cập nhật: 02/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Educational credential assessment

ECA là gì, ai cần, thời hạn, tổ chức được chỉ định, nộp báo cáo, điểm

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Can I re-use my Educational Credential Assessment (ECA) report to submit my Express Entry profile?

Thời hạn chấp nhận ECA, dùng lại báo cáo

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Does an Educational Credential Assessment (ECA) mean that I can be licensed in a regulated profession?

ECA và giấy phép hành nghề

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

How do I get education points for Express Entry if I have 2 or more degrees or diplomas?

Nhiều bằng, cách nhập vào hồ sơ

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
wes.org

Evaluations for Immigration (ECA)

ECA của WES: hiệu lực, cách nộp, thanh toán

Trang cập nhật: 15/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
wes.org

Credential Evaluations and Fees

Phí ECA, phí gửi báo cáo, thuế

Trang cập nhật: 05/10/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
wes.org

WES Processing Times: What You Need to Know

Thời gian xác minh và đánh giá ECA

Trang cập nhật: 16/07/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
wes.org

Understanding Required Documents for Credential Evaluation

Trường gửi giấy tờ trực tiếp, phong bì niêm phong, bản dịch

Trang cập nhật: 18/11/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

IQAS assessment for immigration

Thời gian đánh giá ECA

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

Assessment for immigration – How to apply

Phí, dịch vụ nhanh, giấy tờ, cách gửi bảng điểm

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
alberta.ca

IQAS Educational Credential Assessment (ECA) for Immigration – Country-Specific Document Requirements

Yêu cầu giấy tờ theo nước, gồm Việt Nam

Trang cập nhật: 07/10/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
icascanada.ca

Immigration to Canada

ECA của ICAS, thời gian xử lý

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
icascanada.ca

Immigration to Canada – Services

Phí gói đánh giá, phí gửi báo cáo

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
icascanada.ca

Immigration to Canada – Application Procedures

Các bước nộp, trường gửi giấy tờ trực tiếp

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
icascanada.ca

Immigration to Canada – Required Documents (Vietnam)

Yêu cầu giấy tờ theo nước, gồm Việt Nam

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
bcit.ca

For Immigration (ECA) – Service Fees

Phí ECA, phí chuyển phát

Trang cập nhật: 20/11/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
bcit.ca

Processing Times

Thời gian đánh giá ECA

Trang cập nhật: 23/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
bcit.ca

For Immigration (ECA) – Requirements

Giấy tờ, trường gửi giấy tờ trực tiếp

Trang cập nhật: 27/08/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
learn.utoronto.ca

Comparative Education Service

Giới thiệu dịch vụ ECA của CES

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
learn.utoronto.ca

Fees, Additional Applications, and Forms

Phí ECA, phí gửi báo cáo

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
learn.utoronto.ca

Step 5 - Wait

Thời gian đánh giá ECA

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
learn.utoronto.ca

Step 4 - Request Official Academic Records

Cách gửi bảng điểm chính thức

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
mcc.ca

Educational Credential Assessment

ECA cho bác sĩ: điều kiện, thời gian, hiệu lực

Trang cập nhật: 11/12/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
mcc.ca

Examination and service fees

Phí ECA, xác minh nguồn, chuyển phát

Trang cập nhật: 02/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
pebc.ca

Applying for Document Evaluation

ECA cho dược sĩ: điều kiện, thời gian

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
pebc.ca

Examination Dates and Fees

Phí báo cáo ECA, phí đánh giá hồ sơ

Trang cập nhật: 17/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
cacb.ca

Required Documents (ECA)

ECA cho kiến trúc sư: giấy tờ, phí, thời gian

Trang cập nhật: 30/07/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canada prioritizes top talent in 2026 immigration Express Entry categories

Thông cáo công bố các nhóm Express Entry năm 2026 (nhóm mới và nhóm giữ lại)

Trang cập nhật: 18/02/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Backgrounder: Attracting the world’s best talent to fill Canada’s labour gaps and build our economy

Danh sách nhóm năm 2026, tăng kinh nghiệm tối thiểu từ sáu tháng lên một năm, cách lập nhóm

Trang cập nhật: 18/02/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Find your National Occupational Classification (NOC)

Cách tra mã NOC 2021 và nhóm TEER, bảng mã nghề

Trang cập nhật: 27/06/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Who can apply

Ba chương trình, so sánh điều kiện, cách kiểm tra điều kiện

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Come to Canada tool: Find out if you are eligible to apply (Express Entry)

Công cụ kiểm tra điều kiện, thời gian trả lời

Trang cập nhật: 10/02/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: After you apply

Sinh trắc học, khai trung thực, thay đổi thông tin

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Consequences of immigration and citizenship fraud

Hậu quả khi khai sai hoặc nộp giấy tờ giả

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Immigrate through Express Entry

Tổng quan quy trình Express Entry

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: What is a personal reference code?

Mã số tham chiếu cá nhân, thời hạn mã

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: Can I have more than one Express Entry profile?

Chỉ được một hồ sơ tại một thời điểm

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: Where can I find my Express Entry profile number and/or Job Seeker validation code?

Số hồ sơ, mã Job Seeker

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: I already submitted my Express Entry profile. Can I still update it?

Cập nhật hồ sơ sau khi nộp

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: If my Express Entry profile expires, will the system keep my information?

Hồ sơ hết hạn không được lưu lại

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: The online tool said I was eligible for Express Entry, but my completed profile says I’m not. Which one is right?

Khác biệt giữa kết quả công cụ và hồ sơ đầy đủ

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: In an Express Entry profile, should I only include the minimum work experience needed?

Khai kinh nghiệm làm việc trong hồ sơ

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: How do I update my Express Entry profile before submitting it?

Sửa hồ sơ trước khi nộp

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program

Bốn tỉnh tham gia, đối tượng, giấy phép lao động trong lúc chờ, chỉ định chủ lao động miễn phí

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Immigrate through the Atlantic Immigration Program

Trạng thái chương trình, tóm tắt các bước bảo chứng và nộp hồ sơ

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Who can apply

Danh sách điều kiện

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Work experience

Số giờ kinh nghiệm, bảng TEER, giấy tờ kinh nghiệm, diện miễn của sinh viên tốt nghiệp

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Get a language test

Mức CLB tối thiểu, các bài thi được chấp nhận, bảng quy đổi điểm

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Get your proof of education

Yêu cầu học vấn theo TEER, ECA

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Proof of funds

Bảng số tiền tối thiểu theo số người, giấy tờ ngân hàng, người được miễn

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Get a settlement plan

Kế hoạch định cư, danh sách tổ chức dịch vụ định cư, chứng nhận bảo chứng của tỉnh

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Get a job offer

Yêu cầu lời mời làm việc, bảng TEER, miễn trừ cho sinh viên tốt nghiệp và nghề y tế

Trang cập nhật: 22/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Apply for permanent residence

Cổng thường trú, mẫu đơn, giấy tờ, dịch thuật, phí, nộp hồ sơ

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Apply for a temporary work permit (optional)

Giấy phép lao động AIP 2 năm, thư giới thiệu của tỉnh, IMM 0156, giấy phép lao động mở cho vợ hoặc chồng

Trang cập nhật: 13/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: After you apply

Sinh trắc học, khám sức khỏe, xử lý hồ sơ, chờ quyết định, rút hồ sơ

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Settling in Canada

Nhập cảnh, xác nhận thường trú, thẻ PR, số bảo hiểm xã hội, dịch vụ định cư

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Get designated (employers)

Điều kiện chủ lao động được chỉ định, chỉ định theo tỉnh, miễn phí

Trang cập nhật: 11/09/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Submit an endorsement (employers)

Hồ sơ bảo chứng của tỉnh, không cần LMIA, thư giới thiệu cho giấy phép lao động

Trang cập nhật: 27/08/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Make a job offer (employers)

Yêu cầu lời mời làm việc phía chủ lao động, IMM 0157, phối hợp kế hoạch định cư

Trang cập nhật: 27/08/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Optional temporary work permit (employers)

Giấy phép lao động AIP gắn với chủ lao động, thư giới thiệu

Trang cập nhật: 11/09/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Atlantic Immigration Program: Recognized post-secondary institutions

Danh sách trường sau trung học được công nhận ở bốn tỉnh

Trang cập nhật: 27/02/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Bridging open work permit

Danh sách chương trình thường trú được xin giấy phép lao động mở chuyển tiếp (không có AIP)

Trang cập nhật: 23/06/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Changes to settlement service eligibility for economic immigrants

Giới hạn thời gian dùng dịch vụ định cư cho thường trú nhân diện kinh tế

Trang cập nhật: 10/03/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: Can I live somewhere other than the city of destination on my Confirmation of Permanent Residence?

Quyền sống ở bất kỳ đâu tại Canada của thường trú nhân

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gov.nl.ca

Atlantic Immigration Program (AIP) Overview

AIP tại Newfoundland và Labrador, chỉ định chủ lao động, liên hệ

Trang cập nhật: 24/10/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gov.nl.ca

Atlantic Immigration Program: Workers

Điều kiện người lao động tại Newfoundland và Labrador, thời hạn giấy phép còn lại khi nộp

Trang cập nhật: 23/12/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gov.nl.ca

Atlantic Immigration Program (AIP) Candidate FAQs

Chương trình do chủ lao động dẫn dắt, hiệu lực chứng nhận bảo chứng, việc bán thời gian, người tị nạn, đại diện

Trang cập nhật: 27/07/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot

Tổng quan chương trình, số cộng đồng, trạng thái đang mở

Trang cập nhật: 30/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural and Francophone Community Immigration pilots

Danh sách cộng đồng RCIP và FCIP, bản đồ ranh giới, trang web từng cộng đồng

Trang cập nhật: 31/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Who can apply

Năm điều kiện chính

Trang cập nhật: 13/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Work experience

Kinh nghiệm 1 năm trong 3 năm, bảng TEER, ngoại lệ ngành y tế, miễn kinh nghiệm cho du học sinh tốt nghiệp trong cộng đồng, giấy tờ chứng minh

Trang cập nhật: 13/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Language assessment

Bài thi được chấp nhận, mức CLB theo TEER, bảng quy đổi điểm, hạn kết quả

Trang cập nhật: 13/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Education assessment

Bằng cấp Canada, ECA, tổ chức thẩm định, nghề cần thẩm định riêng

Trang cập nhật: 19/02/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Settlement funds

Bảng tiền định cư theo số người, ai được miễn, giấy tờ chấp nhận

Trang cập nhật: 03/09/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Get a job offer

Lời mời từ chủ lao động được chỉ định, danh sách cộng đồng, thư giới thiệu cộng đồng

Trang cập nhật: 19/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Apply for permanent residence

Nộp qua Cổng thường trú, mẫu đơn, giấy tờ, dịch thuật, phí

Trang cập nhật: 23/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: After you apply

Sinh trắc học, khám sức khỏe, theo dõi hồ sơ, kiểm tra chất lượng

Trang cập nhật: 05/06/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Settling in Canada

Nhập cảnh, e-COPR, thẻ PR, dịch vụ hỗ trợ người mới đến

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Rural Community Immigration Pilot: Optional: Work permit

Giấy phép lao động 2 năm, giấy phép mở cho vợ/chồng, cách nộp trong và ngoài Canada

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire through the Rural and Francophone Community Immigration pilots: Get designated as an employer

Điều kiện chủ lao động được chỉ định, loại chủ lao động bị loại trừ

Trang cập nhật: 19/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire through the Rural and Francophone Community Immigration pilots: Hire a candidate

Yêu cầu lời mời làm việc (toàn thời gian, không thời vụ, không thời hạn), bảng TEER, mẫu IMM 0247

Trang cập nhật: 19/08/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire through the Rural and Francophone Community Immigration pilots: Submit a recommendation to your community

Hồ sơ đề nghị giới thiệu, không cần LMIA, giấy chứng nhận giới thiệu

Trang cập nhật: 05/06/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire through the Rural and Francophone Community Immigration pilots: Optional: Work permit for candidates

Employer Portal, phí tuân thủ của chủ lao động, mã số lời mời

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Offer of Employment to a foreign national – Rural Community Immigration Pilot (IMM 0247)

Hướng dẫn điền lời mời làm việc, yêu cầu lương theo Job Bank

Trang cập nhật: 30/01/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Document Checklist – Rural Community Immigration Pilot (IMM 0246)

Danh mục giấy tờ (bản tháng 5/2026)

Trang cập nhật: 02/07/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canada launches Rural and Francophone Community Immigration pilots

Ra mắt RCIP và FCIP, danh sách cộng đồng

Trang cập nhật: 30/01/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canada announces new immigration pilots to support rural and Francophone minority communities, will create a permanent program

Công bố hai chương trình thí điểm, hướng tới chương trình nhập cư nông thôn lâu dài, hạn chót của RNIP

Trang cập nhật: 06/03/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Filling labour gaps in smaller communities by accelerating permanent residence for 33,000 workers

Sáng kiến In-Canada Workers Initiative ưu tiên hồ sơ thường trú trong kho, gồm các chương trình thí điểm cộng đồng

Trang cập nhật: 04/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Francophone Community Immigration Pilot

Diện song song FCIP, sáu cộng đồng Pháp ngữ, trạng thái đang mở

Trang cập nhật: 30/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Francophone Community Immigration Pilot: Language assessment

Yêu cầu NCLC 5 cả bốn kỹ năng tiếng Pháp

Trang cập nhật: 08/09/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Live in Canada (Immigrate to Canada)

Danh sách chương trình; Rural and Northern Immigration Pilot (RNIP) ghi đã đóng

Trang cập nhật: 08/10/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
wk-rnip.ca

West Kootenay Rural Community Immigration Pilot

Lịch nhận hồ sơ giới thiệu năm 2026, số liệu chương trình

Trang cập nhật: 09/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
nebcimmigration.ca

Rural Community Immigration Pilot Northeast BC - Peace Liard Region

Đợt nhận hồ sơ thứ hai năm 2026, hạn mức bổ sung

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
claresholm-rcip.ca

Claresholm – Rural Community Immigration Pilot

Hạn mức năm 2026, lịch nhận hồ sơ hằng tháng, ngành nghề ưu tiên

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
nbrcip.ca

North Bay Rural Community Immigration Pilot

Số liệu giới thiệu hằng tháng năm 2026

Trang cập nhật: 21/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

New Brunswick Provincial Nominee Program

Tổng quan, các luồng, hồ sơ quan tâm, thư mời, hồ sơ xin đề cử, sau khi đề cử, giấy phép lao động

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

New Brunswick Skilled Worker stream

Điều kiện ba nhánh, phí, biểu mẫu

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

New Brunswick Express Entry stream

Điều kiện hai nhánh, phí, biểu mẫu

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

New Brunswick Strategic Initiative

Điều kiện cho người nói tiếng Pháp, ba nhánh, phí

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

New Brunswick Business Immigration stream

Điều kiện, các bước, phí luồng kinh doanh

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

Private Career College Graduate Pilot Program

Điều kiện, hồ sơ quan tâm, thư mời, sau khi đề cử, phí tuân thủ của chủ lao động

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
www2.gnb.ca

New Brunswick Critical Worker Pilot

Chủ lao động tham gia, quy trình, hạn nộp sau thư mời, hiệu lực giấy đề cử

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

Important information for every candidate

Thi ngôn ngữ, đánh giá bằng cấp, thư xác nhận công việc, dịch thuật, cổng INB, người đại diện, khai gian, trường hợp không được nộp

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

Invitation and selection rounds

Đợt mời gần nhất và các đợt trước theo luồng

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
gnb.ca

Important notices

Hạn chế ngành nghề, giới hạn thư mời, gia hạn thí điểm PCCG, thời gian xét

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Express Entry process — Apply for permanent residence

Hạn nộp hồ sơ thường trú sau thư mời, từ chối thư mời

Trang cập nhật: 24/03/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Non-Express Entry Process — After you apply

Sinh trắc học, khám sức khỏe, quyết định, COPR

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Submit Your Expression of Interest Profile

Hệ thống EOI, quy trình ba bước, hạn nộp đơn sau thư mời, kiểm tra trạng thái, công nhận bằng cấp nước ngoài

Trang cập nhật: 29/10/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Expression of Interest Draws

Kết quả các đợt mời năm 2026, ngành được ưu tiên, tiêu chí xếp hạng

Trang cập nhật: 07/10/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Anticipated Invitation to Apply Schedule

Lịch dự kiến các đợt mời năm 2026, hiệu lực hồ sơ EOI

Trang cập nhật: 07/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Skilled Workers in PEI

Điều kiện, phí, biểu mẫu, sau khi được đề cử

Trang cập nhật: 13/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Skilled Workers Outside Canada

Điều kiện tuyển từ ngoài Canada, thư hỗ trợ giấy phép lao động

Trang cập nhật: 13/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Critical Workers

Điều kiện TEER 4–5, phí, giấy phép lao động sắp hết hạn, nghĩa vụ sau đề cử

Trang cập nhật: 25/11/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

International Graduates

Điều kiện cho người tốt nghiệp trường công lập PEI

Trang cập nhật: 13/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Intermediate Experience Stream

Điều kiện TEER 4 có kinh nghiệm LMIA, ngành ưu tiên

Trang cập nhật: 13/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Occupations in Demand

Tám nghề đang thiếu người và điều kiện

Trang cập nhật: 27/05/2024Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

PEI Express Entry

Điều kiện, quy định chín tháng làm việc, chấp nhận đề cử, giấy phép lao động

Trang cập nhật: 13/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Work Permit Stream

Điều kiện doanh nhân, phí, hoàn phí, biểu mẫu, thỏa thuận cam kết

Trang cập nhật: 01/01/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

PEI Workforce Application Guide (January 2026)

Điều kiện chung, yêu cầu với chủ lao động, các bước nộp, thang điểm EOI, danh mục giấy tờ, định nghĩa

Trang cập nhật: 01/01/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Provincial Nominee Program

Giới thiệu chương trình, tiêu chí chọn

Trang cập nhật: 21/03/2022Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
princeedwardisland.ca

Immigrate to PEI as a Worker

Danh sách các luồng lao động, công cụ kiểm tra điều kiện

Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Express Entry process — Who can apply

Điều kiện đề cử qua Express Entry

Trang cập nhật: 21/05/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Nova Scotia Nominee Program

Các luồng, cách nộp EOI, chọn hồ sơ, xét hồ sơ, hạn nộp thường trú

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Skilled Worker

Điều kiện nhóm Skilled Worker, xây dựng, bác sĩ, nghề có nhu cầu cao

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Nova Scotia Graduate

Mã nghề đang mở, điều kiện học tập, tuổi, ngôn ngữ

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Nova Scotia: Express Entry

Điều kiện nhóm kinh nghiệm tại Nova Scotia và nhóm bác sĩ

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Entrepreneur

Điều kiện luồng doanh nhân và doanh nhân tốt nghiệp tại tỉnh

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

NSNP Update: Application Fees Effective September 1, 2026

Phí xét hồ sơ, thời hạn đóng phí, hoàn phí, cách thanh toán

Trang cập nhật: 06/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Processing Policy: Expression of Interest

Cơ chế EOI, nhóm chờ, chọn hồ sơ

Trang cập nhật: 28/11/2025Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Expression of Interest (EOI) Validity Period and Transition Measures

Hiệu lực EOI, chuyển tiếp

Trang cập nhật: 27/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Nominee Program Priorities in Nova Scotia

Nhóm nghề ưu tiên, TEER

Trang cập nhật: 27/04/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Update: Nova Scotia Nominee Program and Atlantic Immigration Program 2026 Selection Priorities

Mở rộng chọn hồ sơ một lần năm 2026

Trang cập nhật: 14/07/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

EOI Selection

Số hồ sơ được chọn theo tháng năm 2026

Trang cập nhật: 17/08/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

NSNP Update: Stream Modernization & Temporary Portal Closure

Gộp luồng, tạm đóng cổng nộp hồ sơ tháng 2/2026

Trang cập nhật: 05/02/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Skilled Worker Stream Submission Guide (Nova Scotia Nominee Program, September 2026)

Điều kiện chi tiết, giấy tờ, ngôn ngữ, tài chính, người phụ thuộc, sau đề cử

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Nova Scotia: Express Entry Submission Guide (Nova Scotia Nominee Program, September 2026)

Điều kiện chi tiết luồng Express Entry, các luồng cũ đã gộp

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
liveinnovascotia.com

Critical Vacancies

Tìm ứng viên qua Express Entry cho vị trí thiếu người

Trang cập nhật: Trang không ghi ngày cập nhậtKiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Non-Express Entry Process — Settling in Canada

Xác nhận thường trú, thẻ PR, dịch vụ định cư

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 15/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5256 - Applying for a visitor visa (temporary resident visa)

Điều kiện, hồ sơ, trình tự, phí

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Electronic travel authorization (eTA): Citizens from some visa-required countries

eTA mở rộng: điều kiện và danh sách nước cần visa được xin eTA khi đi máy bay

Trang cập nhật: 27/07/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

What you need to enter Canada (entry requirements by country)

Danh sách nước cần visa, cần eTA, miễn cả hai

Trang cập nhật: 31/07/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Super visa for parents and grandparents: Who can apply

Điều kiện người mời, người xin

Trang cập nhật: 06/07/2026Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Super visa for parents and grandparents – Forms and documents

Hồ sơ, bảo hiểm, dịch thuật

Trang cập nhật: 30/07/2026Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Study permit: How to apply

Thời hạn lấy sinh trắc học

Trang cập nhật: 02/09/2026Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Super visa for parents and grandparents

Thời gian ở mỗi lần nhập cảnh, thời hạn thị thực nhiều lần

Trang cập nhật: 06/07/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Study permit: Get the right documents - Proof of financial support

Chứng minh tài chính, sinh hoạt phí tối thiểu

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Study permit: Provincial attestation letter or territorial attestation letter

PAL/TAL và diện miễn

Kiểm ngày: 24/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work in Canada temporarily

Tổng quan, loại giấy phép, hướng dẫn riêng

Trang cập nhật: 01/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Employer-specific work permits

Giấy phép theo chủ lao động, LMIA

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits

Giấy phép mở, diện được xin

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work permit: Check if you can apply (outside Canada)

Điều kiện, lý do bị từ chối

Trang cập nhật: 25/05/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work permit: Forms and documents (outside Canada)

Biểu mẫu, giấy tờ

Trang cập nhật: 17/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work permit: Submit your application (outside Canada)

Trình tự nộp, phí, ưu tiên xử lý

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work permit: Wait for a decision (outside Canada)

Xét hồ sơ, thư POE LOI, lý do từ chối

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits for family members of foreign workers — Who can apply

Giấy phép mở cho vợ/chồng, con

Trang cập nhật: 12/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Program requirements for high-wage positions (LMIA)

Phí xét LMIA

Trang cập nhật: 18/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Refusal to process a Labour Market Impact Assessment application

Trường hợp không xét LMIA

Trang cập nhật: 10/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Post-graduation work permit

Tổng quan, phí

Trang cập nhật: 09/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

About the post-graduation work permit

Thời hạn PGWP, thay đổi 01/11/2024

Trang cập nhật: 09/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: Who can apply

Điều kiện chung, ngôn ngữ, ngành học, trường hợp đặc biệt

Trang cập nhật: 24/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: Field of study requirements

Danh sách mã CIP, đóng băng danh sách năm 2026, ai phải đáp ứng yêu cầu ngành học, cách tra mã CIP, mã CIP có mốc ngày

Trang cập nhật: 09/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: Get the right documents

Giấy tờ, bài thi ngôn ngữ

Trang cập nhật: 24/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: How to apply

Hạn nộp, khôi phục tình trạng, gia hạn PGWP

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: After you apply

Làm việc khi chờ, visa/eTA

Trang cập nhật: 24/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Dữ liệu thời gian xử lý dự kiến theo tuần của IRCC

Thời gian xử lý trong Canada

Trang cập nhật: 04/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: Field of study – Currently eligible CIP codes

Bảng mã CIP đủ điều kiện theo sáu nhóm ngành

Trang cập nhật: 09/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

PGWP: How to submit proof that you graduated from an eligible field of study

Cách tải bằng chứng ngành học vào hồ sơ trực tuyến

Trang cập nhật: 27/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Notice – Update on field of study requirement for post-graduation work permits

Cập nhật danh sách ngành ngày 25/06/2025 và 04/07/2025, chuyển tiếp cho người đã nộp hồ sơ du học

Trang cập nhật: 15/01/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
statcan.gc.ca

Classification of Instructional Programs (CIP) Canada 2021 Version 1.0

Danh mục mã CIP để tra mã của chương trình học

Trang cập nhật: 20/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Transit through Canada

Loại giấy tờ quá cảnh, quá cảnh không visa

Trang cập nhật: 02/06/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Transit visa: Who can apply

Điều kiện, trường hợp không được xin

Trang cập nhật: 06/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Transit visa: How to apply

Cách nộp, giấy tờ, phí

Trang cập nhật: 06/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Transit visa: After you apply

Sinh trắc học, xét hồ sơ, thời gian

Trang cập nhật: 06/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Transit without a visa

Điều kiện quá cảnh không visa (TWOV, CTP)

Trang cập nhật: 28/08/2019Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Biometrics: Facts

Miễn phí sinh trắc học cho visa quá cảnh

Trang cập nhật: 30/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend your stay in Canada (visitor record)

Tổng quan

Trang cập nhật: 05/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Visitor record: About the document

Visitor record là gì, thời gian được ở

Trang cập nhật: 09/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Visitor record: Who can apply

Điều kiện, thời điểm nộp

Trang cập nhật: 09/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Visitor record: How to apply

Cách nộp trực tuyến

Trang cập nhật: 09/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Visitor record: After you apply

Tình trạng duy trì, nhận visitor record

Trang cập nhật: 27/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Visitor record: Travelling outside Canada

Ra khỏi và quay lại Canada

Trang cập nhật: 05/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5551 - Applying to change conditions or extend your stay in Canada

Biểu mẫu, giấy tờ, khôi phục tình trạng

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend or change the conditions on your work permit: About the process

Tổng quan, phí, hạn nộp

Trang cập nhật: 17/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend or change the conditions on your work permit: Who can extend

Điều kiện, diện giấy phép mở

Trang cập nhật: 20/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend or change the conditions on your work permit: How to extend

Tình trạng duy trì, LMIA/CAQ, cách nộp

Trang cập nhật: 21/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend or change the conditions on your work permit: After you extend

Thư WP-EXT, thời hạn thư

Trang cập nhật: 21/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

What to do if your work permit expires or is expiring

Tình trạng duy trì, SIN, giấy tờ tỉnh bang

Trang cập nhật: 17/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

If you want to travel outside Canada

Rời Canada khi đang chờ

Trang cập nhật: 17/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Restore your status and get a work permit

Khôi phục tình trạng trong 90 ngày

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5553 - Applying for a work permit inside Canada

Giấy tờ, phí tuân thủ chủ lao động

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: Can I stay in Canada if my work permit expires?

Tình trạng duy trì

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend your study permit or restore your status

Tổng quan, phí

Trang cập nhật: 17/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend your study permit: When to apply

Hạn nộp, đổi trường, học xong sớm

Trang cập nhật: 09/08/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend your study permit: How to apply

LOA, PAL/TAL, tài chính, xử lý nhanh khi đổi trường

Trang cập nhật: 09/08/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Extend your study permit: What to do if your permit expired

Khôi phục tình trạng, tình trạng duy trì

Trang cập nhật: 09/08/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work off campus as an international student

Giới hạn giờ làm ngoài trường

Trang cập nhật: 15/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5552 - Applying to change conditions or extend your stay as a student

Giấy tờ, tài chính, bảng điểm

Trang cập nhật: 25/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits for family members of foreign workers

Tổng quan, phí

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits for family members of foreign workers: When you can apply

Nộp cùng hay nộp riêng với người chính

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits for family members of work permit holders: How to apply

Cách nộp, giấy tờ, sinh trắc học

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Open work permits for family members of foreign workers: How we process your application

Thứ tự xét hồ sơ, nhập cảnh

Trang cập nhật: 28/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Help your spouse or common-law partner work in Canada

Điều kiện cho vợ/chồng du học sinh, giấy tờ, thời hạn, gia hạn, câu trả lời trong công cụ trực tuyến

Trang cập nhật: 03/02/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Changes to open work permits for family members of temporary residents

Thông báo thay đổi từ 21/01/2025

Trang cập nhật: 14/01/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire a temporary foreign worker (Temporary Foreign Worker Program)

Các luồng LMIA, sau khi nộp

Trang cập nhật: 07/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Find out if you need a labour market impact assessment

Định nghĩa LMIA, LMIA tích cực, bước tiếp theo của người lao động, miễn LMIA

Trang cập nhật: 23/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

What is a Labour Market Impact Assessment? (Help Centre)

Định nghĩa, thư xác nhận, giấy tờ người lao động cần

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Program requirements for low-wage positions

Phí LMIA, giới hạn tỷ lệ lao động lương thấp, chi phí đi lại, nhà ở, bảo hiểm

Trang cập nhật: 22/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire a temporary foreign worker in a high-wage or low-wage position

Cách xác định lương cao / lương thấp, ngưỡng lương giờ theo tỉnh

Trang cập nhật: 07/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hiring temporary foreign workers in the province of Quebec

Tạm không xử lý đơn lương thấp tại Montréal và Laval

Trang cập nhật: 24/07/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire a temporary foreign worker through the Global Talent Stream

Global Talent Stream, tiêu chuẩn thời gian xử lý

Trang cập nhật: 05/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Hire a temporary foreign worker in primary agriculture

Luồng nông nghiệp, chương trình lao động nông nghiệp thời vụ

Trang cập nhật: 16/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Labour Market Impact Assessment application processing times

Thời gian xét LMIA bình quân theo luồng

Trang cập nhật: 07/10/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Labour Market Impact Assessment valid for a maximum of 6 months

Hiệu lực LMIA, hạn nộp giấy phép lao động

Trang cập nhật: 14/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Temporary foreign workers: Your rights are protected

Quyền của người lao động, cấm thu phí tuyển dụng, báo cáo lạm dụng

Trang cập nhật: 23/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Online and telephone scams

Lừa đảo việc làm lương cao, không ai bảo đảm việc làm hay visa

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Protect yourself from immigration fraud

Chống gian lận nhập cư, báo cáo gian lận

Trang cập nhật: 23/02/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Bridging open work permits for certain economic class permanent residence applicants – International Mobility Program (hướng dẫn nghiệp vụ IRCC)

Thời hạn BOWP, giới hạn nơi làm việc diện tỉnh bang và Quebec, hoàn phí, người không đủ điều kiện, gia đình

Trang cập nhật: 30/07/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Work permits for permanent residence applicants

Các loại giấy phép lao động cho người chờ thường trú, diện đã đóng

Trang cập nhật: 09/01/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Program delivery update: Occupation-restricted open work permits and Bridging open work permits

Cập nhật hướng dẫn BOWP ngày 30/07/2025

Trang cập nhật: 30/07/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
evisa.gov.vn

Viet Nam e-Visa — General

Thời hạn, lệ phí, điều kiện e-visa

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
evisa.gov.vn

Viet Nam e-Visa — FAQs

Trang chính thức, thời hạn so với hộ chiếu, nộp trước tối đa 1 năm

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
evisa.gov.vn

Viet Nam e-Visa — Instruction

Danh sách cửa khẩu, các bước khai và thanh toán

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp thị thực điện tử theo đề nghị của người nước ngoài (1.002757)

Trình tự, thời hạn giải quyết, lệ phí, thành phần hồ sơ

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp giấy miễn thị thực (1.003144)

Giấy miễn thị thực: điều kiện, phí, thời hạn

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Travel advice and advisories — Vietnam

Yêu cầu nhập cảnh Việt Nam với hộ chiếu Canada

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
xuatnhapcanh.gov.vn

Thông tư 28/2026/TT-BTC — Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam

Mức lệ phí thị thực và giấy miễn thị thực; hiệu lực 01/04/2026

Trang cập nhật: 27/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
xuatnhapcanh.gov.vn

Chính sách ưu đãi thị thực tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài nhập cảnh… (bài của Cục Quản lý xuất nhập cảnh)

Danh sách 12 nước đơn phương miễn thị thực, tạm trú 45 ngày, Nghị quyết 44/NQ-CP

Trang cập nhật: 07/08/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Nghị định số 82/2015/NĐ-CP quy định về việc miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam

Thời hạn giấy miễn thị thực (Điều 4), chứng nhận tạm trú và gia hạn (Điều 10); còn hiệu lực, không có văn bản sửa đổi trên vbpl.vn

Trang cập nhật: 18/04/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (1.003358)

Hồ sơ, trình tự, thời hạn, phí

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam tại Công an tỉnh (1.003460)

Nộp tại Công an cấp tỉnh, thời hạn, phí

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (1.001194)

Phí chuyển ngang thẻ tạm trú sang hộ chiếu mới

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.gov.vn

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199)

Giấy phép lao động — giấy tờ chứng minh diện cấp thẻ tạm trú

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Luật số 51/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

Điều 38 (thời hạn thẻ tạm trú) — Luật 23/2023/QH15 không sửa điều này

Trang cập nhật: 02/04/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (1.003326)

Hồ sơ, trình tự, thời hạn, phí gia hạn tạm trú

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
xuatnhapcanh.gov.vn

Câu hỏi thường gặp — thủ tục xuất nhập cảnh của người nước ngoài

Khoản 1 Điều 35 (gia hạn tạm trú qua bên bảo lãnh)

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
xuatnhapcanh.gov.vn

Thông báo gia hạn tạm trú cho người nước ngoài không thể về nước do chiến tranh Trung Đông

Gia hạn tạm trú đặc biệt, xử phạt quá hạn

Trang cập nhật: 10/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13

Khoản 1 Điều 35 (gia hạn tạm trú qua bên mời, bảo lãnh) — không bị Luật 51/2019/QH14 và 23/2023/QH15 sửa

Trang cập nhật: 17/04/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.gov.vn

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014201)

Thời điểm nộp, thời hạn, hồ sơ gia hạn

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.gov.vn

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (1.014196)

Các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động, thời hạn

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

Điều 155 (thời hạn giấy phép lao động, số lần gia hạn) — đã đối chiếu 3 luật sửa đổi trên vbpl.vn (59/2020, 19/2023, 71/2025): không luật nào sửa Điều 155 (26/09/2026).

Trang cập nhật: 08/05/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15

Bổ sung khoản 8a Điều 154 Bộ luật Lao động (hiệu lực 01/01/2026); không sửa Điều 155

Trang cập nhật: 04/07/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
vbpl.vn

Nghị định số 293/2026/NĐ-CP hướng dẫn thực thi Công ước La Hay ngày 05 tháng 10 năm 1961 về miễn hợp pháp hóa đối với giấy tờ công của nước ngoài (Công ước Apostille)

Giấy tờ công Canada có Apostille được miễn hợp pháp hóa lãnh sự từ 11/09/2026 (Điều 25, 27)

Trang cập nhật: 11/09/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
moj.gov.vn

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000806)

Thời hạn giải quyết, lệ phí, cơ quan thực hiện, điều kiện kết hôn, hồ sơ

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.gov.vn

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (2.000806)

Trình tự, thành phần hồ sơ, nộp trực tuyến, trao Giấy chứng nhận kết hôn, căn cứ pháp lý

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
moj.gov.vn

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài (2.002189)

Điều kiện, trường hợp từ chối, thời hạn, hồ sơ ghi chú kết hôn

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.gc.ca

Government of Canada services and information in Hanoi, Vietnam

Affidavit of Marital status, không cử hành hôn lễ, phí công chứng

Trang cập nhật: 07/09/2021Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.gc.ca

Government of Canada services and information in Ho Chi Minh City, Vietnam

Affidavit of Marital status, phí công chứng

Trang cập nhật: 28/11/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Marriage outside Canada

Giá trị của hôn nhân ở nước ngoài tại Canada, giấy tờ thường được yêu cầu, certificate of non-impediment

Trang cập nhật: 19/02/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Statement in lieu of certificate of non-impediment to marriage abroad

Canada không cấp certificate of non-impediment; cách xin statement in lieu

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vn

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam thực hiện tại Công an cấp tỉnh

Thành phần hồ sơ, mẫu tờ khai, cách thức nộp, căn cứ phí

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cdn.thuvienphapluat.vn

Luật số 107/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp (văn bản đăng trên Thư viện Pháp luật)

Cơ quan cấp, người được yêu cầu, thủ tục, thời hạn cấp, phí

Trang cập nhật: 05/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Authentication of documents

Thời gian xử lý hiện tại, cách tính, không làm nhanh, bên thứ ba

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Authentication of documents: Requirements

Apostille, hợp pháp hóa, cơ quan có thẩm quyền, dịch thuật, công chứng, lý do từ chối, cách gửi, phí

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Authentication of documents: Alternatives

Hợp pháp hóa trực tiếp tại cơ quan đại diện nước ngoài, chứng nhận tại cơ quan đại diện Canada ở nước ngoài

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Authentication of documents: Notices and updates

Công ước Apostille có hiệu lực tại Canada, cổng yêu cầu trực tuyến, công cụ kiểm tra apostille

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.canada.ca

Authentication of documents: Glossary

Định nghĩa apostille, hợp pháp hóa, cơ quan có thẩm quyền

Trang cập nhật: 26/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
hcch.net

Status table — Convention of 5 October 1961 Abolishing the Requirement of Legalisation for Foreign Public Documents

Thành viên Công ước Apostille, ngày gia nhập và ngày có hiệu lực của Việt Nam và Canada

Trang cập nhật: 30/06/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
hcch.net

Status table — Objection (accession of Viet Nam)

Các nước phản đối Việt Nam gia nhập Công ước Apostille (Điều 12 khoản 2)

Trang cập nhật: 02/07/2026Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Lost, stolen, inaccessible, damaged or found passports and other travel documents

Báo mất, thủ tục thay thế, phí bổ sung

Trang cập nhật: 08/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Passport and travel document fee changes

Phí hộ chiếu từ 31/03/2026

Trang cập nhật: 20/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Pay your passport fee – Canadians outside Canada and the United States

Phí, thời gian xử lý, thanh toán

Trang cập nhật: 11/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Pay your temporary passport, emergency travel document or other administrative fees – Canadians outside Canada

Hộ chiếu tạm, giấy thông hành khẩn cấp

Trang cập nhật: 15/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.gc.ca

Embassy of Canada to Vietnam, in Hanoi

Địa chỉ, điện thoại, email, giờ làm việc, giờ hẹn lãnh sự

Trang cập nhật: 18/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
international.gc.ca

Consulate General of Canada in Ho Chi Minh City, Vietnam

Địa chỉ, điện thoại, email, giờ làm việc

Trang cập nhật: 28/11/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
laws-lois.justice.gc.ca

Consular Fees (Specialized Services) Regulations (SOR/2003-30)

Biểu phí lãnh sự cho các việc chuyên biệt (công chứng, chứng thực…), trường hợp miễn phí

Trang cập nhật: 03/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Canadian Consular Services Charter

Việc viên chức lãnh sự có thể / không thể làm, số khẩn cấp 24/7

Trang cập nhật: 01/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Consular Service Standards

Chuẩn phản hồi hỗ trợ lãnh sự

Trang cập nhật: 01/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Consular fees

Mẫu ủy quyền thanh toán thẻ tín dụng 2153

Trang cập nhật: 01/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Consular services

Danh mục dịch vụ lãnh sự, Registration of Canadians Abroad

Trang cập nhật: 03/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
travel.gc.ca

Embassies and consulates — Vietnam

Số khẩn cấp tại Việt Nam, văn phòng Canada

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide for Paper Applications for a Citizenship Certificate (CIT 0001)

Điều kiện, hồ sơ, phí, trình tự, luật sửa đổi 2025

Trang cập nhật: 23/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

I’m a Canadian citizen, but my child was born outside Canada. Are they Canadian?

Điều kiện quốc tịch theo ngày sinh

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide for online applications for a citizenship certificate (CIT 0001)

Nộp trực tuyến, nơi nhận giấy chứng nhận

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5529 - Applying for a Permanent Resident Travel Document (PRTD)

Điều kiện, hồ sơ, phí, xử lý khẩn, nghĩa vụ cư trú

Trang cập nhật: 30/07/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Permanent resident travel document: About the process

Tổng quan, số lần nhập cảnh, thời gian xử lý

Trang cập nhật: 21/08/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Permanent resident travel document: Who can apply

Điều kiện

Trang cập nhật: 21/08/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Permanent resident travel document: How to apply

Cách nộp, phí, người đại diện

Trang cập nhật: 21/08/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Understand permanent resident status

Tình trạng thường trú nhân, khi nào mất PR

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Guide 5445 - Applying for a permanent resident card (PR card)

Điều kiện, hồ sơ, phí, xử lý khẩn, nghĩa vụ cư trú

Trang cập nhật: 01/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
laws-lois.justice.gc.ca

Immigration and Refugee Protection Act — section 28 (Residency obligation)

Căn cứ pháp lý nghĩa vụ cư trú — đối chiếu lại 26/09/2026: trang ghi "Act current to 2026-09-03 and last amended on 2026-03-26"; trích dẫn Điều 28 vẫn khớp nguyên văn.

Trang cập nhật: 19/08/2024Kiểm ngày: 26/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Travel to Canada: you may still be a permanent resident of Canada and not know it

PRTD hay từ bỏ, kháng cáo 60 ngày

Trang cập nhật: 24/10/2017Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Guide 5781 – Applying to Voluntarily Renounce Your Permanent Resident Status

Điều kiện, hệ quả, phí, cách nộp

Trang cập nhật: 19/06/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Applying to Voluntarily Renounce Permanent Resident Status (application package)

Bộ mẫu đơn

Trang cập nhật: 16/09/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
laws-lois.justice.gc.ca

Immigration and Refugee Protection Act — Loss of Status (s. 46)

Căn cứ pháp lý mất tình trạng

Trang cập nhật: 03/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
irb-cisr.gc.ca

Make a residency obligation appeal

Quyền kháng cáo nghĩa vụ cư trú

Trang cập nhật: 12/09/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
irb-cisr.gc.ca

Step 1: File your Notice of Appeal

Hạn 60 ngày, giấy tờ kháng cáo

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Apply for Canadian citizenship: adults and minor children

Tổng quan, thời gian xử lý, phí

Trang cập nhật: 21/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canadian citizenship for adults and minor children: Who can apply

Thời gian hiện diện, thuế, ngôn ngữ, thi, cấm

Trang cập nhật: 21/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Apply for citizenship: Calculate your physical presence

Công cụ tính, CIT 0407, nhật ký đi lại

Trang cập nhật: 11/09/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Change to citizenship rules in 2025 (Bill C-3)

Quốc tịch theo huyết thống, điều kiện 1095 ngày của cha mẹ

Trang cập nhật: 24/12/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Newcomers to Canada (immigrants) — CRA

Nghĩa vụ khai thuế

Trang cập nhật: 03/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test

Trang tổng hợp các mục hướng dẫn bài thi

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: How the test works

Ai phải thi, hình thức thi, ngôn ngữ, hỗ trợ đặc biệt

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: Study for the test

Tài liệu ôn, câu hỏi luyện tập, số câu, điểm đạt, thời gian, nội dung

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: Wait for a test invitation

Thời điểm và nội dung thư mời, khung thi, dời lịch, xử lý khẩn

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: Take the online test

Thời gian làm bài, thiết bị, giấy tờ, phòng thi, đăng nhập, sự cố thường gặp

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: If you missed the test

Bỏ lỡ bài thi trực tuyến, trực tiếp, Microsoft Teams

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship test: Test results and next steps

Kết quả, phỏng vấn, buổi điều trần, giấy tờ mang khi phỏng vấn

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Discover Canada: The Rights and Responsibilities of Citizenship

Sách hướng dẫn ôn thi chính thức, định dạng tải về

Trang cập nhật: 14/02/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Canadian citizenship for adults and minor children: After you apply

Thư xác nhận nhận hồ sơ, ai phải thi, lễ tuyên thệ

Trang cập nhật: 21/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship ceremony

Lễ nhập tịch, tuyên thệ

Trang cập nhật: 11/09/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Confirmation of Permanent Residence document

COPR là gì, thông tin ghi trên COPR, hạn nhập cảnh, CBSA ký COPR, thẻ PR đầu tiên, dùng COPR khi chờ thẻ

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Confirm your permanent residence from within Canada

Xác nhận thường trú trực tuyến trong Canada, email mời, tài khoản Cổng thường trú, e-COPR, địa chỉ, ảnh thẻ PR, đi khỏi Canada trước khi có thẻ

Trang cập nhật: 09/04/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: If we approve your application

Nhận COPR và visa thường trú, kiểm tra thông tin, không gia hạn COPR

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

If we approve your application: Outside Canada

Giấy tờ khi nhập cảnh, gặp nhân viên CBSA, địa chỉ nhận thẻ PR, đổi địa chỉ trong 180 ngày, khai báo tiền

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

If we approve your application: In Canada

Xác nhận thường trú qua cổng trực tuyến, email từ IRCC, e-COPR, thẻ PR đầu tiên

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Prepare to cross the border to settle in Canada as a newcomer

Giấy tờ bắt buộc khi nhập cảnh, danh sách hàng hóa, khai báo tiền, sổ tiêm chủng, hai lượt phỏng vấn tại cửa khẩu

Trang cập nhật: 07/02/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Help Centre: I have a Confirmation of Permanent Residence (CoPR) and will travel to Canada. Do I need an eTA?

Visa thường trú cho người từ nước cần visa, eTA cho người từ nước miễn visa

Trang cập nhật: 28/09/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Medical exam requirements for permanent residents

Thời hạn hiệu lực kết quả khám sức khỏe

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

Travelling with CAN$10,000 or more? Sending it by mail or courier? Declare it

Khai báo tiền mặt và giấy tờ có giá, cách khai khi đến, tịch thu và mức phạt

Trang cập nhật: 29/05/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

Moving or returning to Canada

Danh sách hàng hóa mang theo và gửi sau, mẫu BSF186, đồ dùng được miễn thuế, điều kiện sở hữu và sử dụng

Trang cập nhật: 18/05/2018Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Apply for a Social Insurance Number

Dùng COPR để xin số bảo hiểm xã hội

Trang cập nhật: 15/07/2026Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Health care in Canada (Settle in Canada)

Thường trú nhân được xin bảo hiểm y tế công, thời gian chờ có hiệu lực

Trang cập nhật: 15/07/2025Kiểm ngày: 14/10/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Individuals – Leaving or entering Canada and non-residents

Trang tổng hợp

Trang cập nhật: 09/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Non-residents of Canada

Định nghĩa người không cư trú, thuế Phần XIII/Phần I, khai thuế

Trang cập nhật: 20/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Leaving Canada (emigrants)

Người rời Canada, thuế khi rời đi, tờ khai năm rời đi

Trang cập nhật: 17/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Determining your residency status

Bảng hỏi xác định cư trú, NR73/NR74

Trang cập nhật: 20/01/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

NR73 Determination of Residency Status (leaving Canada)

Mẫu NR73

Trang cập nhật: 24/04/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Tax treaties in force

Hiệp định thuế Canada–Việt Nam (ký 14/11/1997)

Trang cập nhật: 18/12/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Travelling outside Canada as a permanent resident

Giấy tờ đi lại của thường trú nhân

Trang cập nhật: 07/08/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Find out if you need to give biometrics

Ai phải lấy, ai được miễn

Trang cập nhật: 29/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Biometrics collection services for temporary and permanent resident applicants available in Canada

Hiệu lực, thời hạn sau BIL, giấy tờ mang theo

Trang cập nhật: 03/12/2019Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Permanent resident photos

Ảnh số và ảnh giấy cho hồ sơ thường trú / thẻ PR

Trang cập nhật: 26/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship photo specifications

Trang chọn quy cách ảnh quốc tịch

Trang cập nhật: 27/10/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship grant online: photo specifications

Ảnh số hồ sơ nhập quốc tịch

Trang cập nhật: 15/08/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Citizenship grant by mail: photo specifications

Ảnh giấy hồ sơ nhập quốc tịch

Trang cập nhật: 15/08/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Temporary Resident Visa application photograph specifications

Ảnh giấy hồ sơ visa tạm trú

Trang cập nhật: 24/07/2023Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Guide 5256 — Applying for a Visitor Visa (Temporary Resident Visa)

Miễn ảnh giấy khi lấy sinh trắc học

Trang cập nhật: 31/03/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Check your score (CRS calculator)

Công cụ tính điểm

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Create your profile and enter the pool

Tạo hồ sơ, cách cải thiện điểm

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Check our current processing times

Công cụ tra cứu, cách tính, khi nào bắt đầu tính

Trang cập nhật: 24/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

How to check your application status

Tra tình trạng hồ sơ

Trang cập nhật: 25/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Sign in or create an IRCC secure account

Tài khoản GCKey / Sign-In Partner, kết quả khám sức khoẻ

Trang cập nhật: 11/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Link an application to your IRCC secure account

Liên kết hồ sơ, số lần thử, thời gian hiện hồ sơ

Trang cập nhật: 11/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

IRCC Portal – New version

Tài khoản mới cho một số người nộp visa khách/siêu thị thực

Trang cập nhật: 14/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

What does my status mean in the application status tracker?

Ý nghĩa trạng thái tracker

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Why can’t I create an account in the application status tracker?

Loại hồ sơ có tracker, lỗi không khớp thông tin

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

Which applications can I link to an IRCC secure account?

Danh sách hồ sơ liên kết được

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

IRCC expands digital tools to provide better information to applicants

Lịch sử ra mắt tracker

Trang cập nhật: 08/02/2023Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Express Entry process

Luồng PNP qua Express Entry

Trang cập nhật: 17/04/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Provincial Nominee Program: Non-Express Entry Process

Luồng ngoài Express Entry, trạng thái Open

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Get nominated by a province or territory (non-Express Entry)

Tỉnh xét đề cử ngoài Express Entry

Trang cập nhật: 05/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Express Entry: Who can apply

So sánh điều kiện CEC/FSW/FST, liên hệ PNP

Trang cập nhật: 22/06/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Medical exams – Immigration

Tổng quan, chính sách miễn khám lại cho người ở Canada

Trang cập nhật: 19/02/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Medical exams for visitors, students and workers

Ai cần khám (tạm trú), khám upfront

Trang cập nhật: 04/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Find out if you need a medical exam for your temporary resident application

Bảng quốc gia (Viet Nam: yes)

Trang cập nhật: 16/07/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
secure.cic.gc.ca

Find a Panel Physician

Tra danh sách bác sĩ được chỉ định theo nước

Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
canada.ca

Study permit: Prepare for arrival

Hiệu lực kết quả khám 12 tháng

Trang cập nhật: 28/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

How can I find a doctor to do my immigration medical exam?

Chọn panel physician, chi phí khác nhau

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

How can I check the status of my medical exam results?

Tra kết quả khám, thời gian hiện kết quả

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

My spouse or partner and children are not coming with me. Do they need to get a medical exam?

Người nhà không đi cùng vẫn phải khám

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

I’m pregnant. Can I wait until after I give birth to take the medical exam?

Khám khi mang thai

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
ircc.canada.ca

I think I’m exempt, why are you asking me for a medical exam?

IRCC vẫn có thể yêu cầu khám

Trang cập nhật: 01/09/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

E677 – Cross-Border Currency or Monetary Instruments Report — Individual

Mẫu khai tiền cá nhân

Trang cập nhật: 10/07/2024Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

What visitors can bring into Canada

Đồ cá nhân, quà, rượu, thuốc lá, thực phẩm

Trang cập nhật: 02/04/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

Border information for visitors to Canada

Kiosk, eGate, Advance Declaration

Trang cập nhật: 18/08/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

Memorandum D2-2-1 – Settlers' Effects – Tariff Item No. 9807.00.00

Định nghĩa settler, giữ đồ 12 tháng

Trang cập nhật: 26/06/2012Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

BSF186 – Personal Effects Accounting Document

Mẫu kê khai đồ dùng

Trang cập nhật: 30/01/2014Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
cbsa-asfc.gc.ca

I Declare: A guide for residents returning to Canada

Miễn thuế cá nhân của cư dân trở về

Trang cập nhật: 25/11/2025Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
inspection.canada.ca

Bringing food into Canada for personal use

Thực phẩm được/không được mang, giới hạn số lượng

Trang cập nhật: 26/05/2026Kiểm ngày: 25/09/2026Đọc tại nguồn
1900 638 066