Express Entry: Language test results
Trang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnTrang này tổng hợp điều kiện, phí, giấy tờ và từng bước theo nguồn chính thức để bạn tự chuẩn bị, tự nộp và tự theo dõi hồ sơ định cư Canada.
Tự Do Travel hiện chưa cung cấp dịch vụ tư vấn hay hỗ trợ hồ sơ định cư Canada nên chưa nhận câu hỏi về thủ tục này qua tổng đài, chat hay email. Mọi thông tin bạn cần đã có trong trang và trong các liên kết nguồn chính thức bên dưới.
Express Entry chấp nhận năm bài thi: CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Core (tiếng Anh), TEF Canada, TCF Canada (tiếng Pháp). Điểm từng kỹ năng quy đổi sang CLB/NCLC: FSW cần CLB 7; CEC cần CLB 7 hoặc 5 tùy nhóm TEER; FST cần CLB 5 nghe nói, CLB 4 đọc viết. Kết quả phải chưa quá 2 năm.
Thông tin tổng quan theo nguồn chính thức, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Chính sách, phí và thời gian xử lý có thể thay đổi — luôn mở lại trang nguồn trước khi nộp.
Trang Express Entry: Language test results cập nhật 2026-06-22.
Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).
Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).
Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).
Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22). Bảng TEF Canada trên trang chỉ ghi đến mức NCLC 9 trở lên.
Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).
Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.
Bạn vui lòng xem trang nguồn chính thức được dẫn trong trang để có thông tin mới nhất.
Không thay thế số liệu đang thiếu bằng thời gian ước đoán. Mở công cụ chính thức và chọn đúng loại đơn, nơi nộp.Xem hướng dẫn tra cứu
Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.
Mọi người tạo hồ sơ Express Entry; kết quả chưa quá 2 năm khi tạo hồ sơ và khi nộp đơn thường trú.
Dịch thuật: Không
canada.caChỉ khi vì khuyết tật mà không hoàn thành được một hoặc nhiều phần thi và tổ chức khảo thí chưa cấp điểm trung bình.
Dịch thuật: Không
canada.caNgười nộp · Trực tuyến
Hệ thống: Trang yêu cầu ngôn ngữ Express Entry
canada.caNgười nộp · Tổ chức khảo thí được IRCC chấp nhận
Hệ thống: Đăng ký với tổ chức khảo thí
canada.caNgười nộp · Trực tuyến
Hệ thống: Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results
canada.caNgười nộp · Trực tuyến
Hệ thống: Hồ sơ Express Entry trong tài khoản IRCC
canada.caNgười nộp · Trực tuyến
Hệ thống: Tài khoản IRCC
canada.caKhông. IRCC yêu cầu thi IELTS General Training cho Express Entry; bản Academic không có trong danh sách bài thi được chấp nhận. IRCC cũng không nhận IELTS One Skill Retake (thi lại một kỹ năng). Nếu thi CELPIP, phải thi bản CELPIP-General.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
CLB 7 cần IELTS General Training 6.0 ở cả bốn kỹ năng. CLB 8: nghe 7.5, nói, đọc, viết 6.5. CLB 9: nghe 8.0, nói, đọc, viết 7.0. CLB 10: nói 7.5, nghe 8.5, đọc 8.0, viết 7.5 trở lên. Với CLB 5: nói 5.0, nghe 5.0, đọc 4.0, viết 5.0. Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
Kết quả phải chưa quá 2 năm vào cả hai thời điểm: khi tạo hồ sơ Express Entry và khi nộp đơn thường trú. Nộp đơn với kết quả đã hết hạn sẽ bị từ chối. Nếu kết quả sắp hết hạn, bạn có thể thi lại, nộp trước ngày hết hạn, hoặc từ chối thư mời để quay lại nhóm ứng viên.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
Với Express Entry, IRCC yêu cầu thi bản PTE Core; trang của IRCC không đưa PTE Academic vào danh sách bài thi được chấp nhận. Mức CLB 7 với PTE Core là nói 68–75, nghe 60–70, đọc 60–68, viết 69–78.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
NCLC 5: nói 6, nghe 369–397, đọc 375–405, viết 6. NCLC 7: nói 10–11, nghe 458–502, đọc 453–498, viết 10–11. Với TEF Canada, IRCC quy đổi theo cột Équivalence ancien score; NCLC 7 là nói 310–348, nghe 249–279, đọc 207–232, viết 310–348.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
Trong điểm CRS, đạt NCLC 7 trở lên ở cả bốn kỹ năng tiếng Pháp được cộng thêm 25 điểm nếu tiếng Anh từ CLB 4 trở xuống hoặc không thi tiếng Anh, và 50 điểm nếu tiếng Anh đạt CLB 5 trở lên ở cả bốn kỹ năng. Tiếng Pháp cũng có thể được tính là ngôn ngữ chính thức thứ hai. Cách tính chi tiết xem bài điểm CRS.
Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026
Trang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnTrang cập nhật 24/09/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnTrang cập nhật 24/09/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnTrang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnTrang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026
Mở trang nguồnYour test results must be less than 2 years old when you: complete your Express Entry profile, and submit your application for permanent residence
If you apply for permanent residence with language test results that have expired, we’ll refuse your application.
You must take the CELPIP-General test. … You must take the IELTS General Training option. … You must take the PTE Core option.
TEF Canada: Test d’évaluation de français … TCF Canada: Test de connaissance du français
CLB Level | Speaking | Listening | Reading | Writing … 7 | 7 | 7 | 7 | 7
CLB Level | Speaking | Listening | Reading | Writing … 7 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 6.0
Your language level will be based on the “Équivalence ancien score” (previous score equivalency).
Scored NCLC 7 or higher on all four French language skills and scored CLB 5 or higher on all four English skills | 50
Scored NCLC 7 or higher on all four French language skills and scored CLB 4 or lower in English
Language Instruction for Newcomers to Canada (LINC) centres are not approved testing agencies
This change has been reverted back to the Express Entry scoring grid we currently use.
Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.