Định cư Canada
IELTS · CELPIP · PTE Core · TEF · TCF

Thi ngôn ngữ cho hồ sơ định cư và điểm CLB

Kiểm ngày 14/10/2026

Thông tin chi tiết để bạn tự làm hồ sơ

Trang này tổng hợp điều kiện, phí, giấy tờ và từng bước theo nguồn chính thức để bạn tự chuẩn bị, tự nộp và tự theo dõi hồ sơ định cư Canada.

Tự Do Travel hiện chưa cung cấp dịch vụ tư vấn hay hỗ trợ hồ sơ định cư Canada nên chưa nhận câu hỏi về thủ tục này qua tổng đài, chat hay email. Mọi thông tin bạn cần đã có trong trang và trong các liên kết nguồn chính thức bên dưới.

TÓM TẮT

Express Entry chấp nhận năm bài thi: CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Core (tiếng Anh), TEF Canada, TCF Canada (tiếng Pháp). Điểm từng kỹ năng quy đổi sang CLB/NCLC: FSW cần CLB 7; CEC cần CLB 7 hoặc 5 tùy nhóm TEER; FST cần CLB 5 nghe nói, CLB 4 đọc viết. Kết quả phải chưa quá 2 năm.

Bài thi tiếng Anh được chấp nhận
CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Corecanada.cakiểm ngày 14/10/2026
Bài thi tiếng Pháp được chấp nhận
TEF Canada, TCF Canadacanada.cakiểm ngày 14/10/2026
Thang đo trình độ
CLB cho tiếng Anh, NCLC cho tiếng Pháp; xét riêng từng kỹ năng nghe, nói, đọc, viếtcanada.cakiểm ngày 14/10/2026
Yêu cầu chung
Đạt mức tối thiểu của chương trình ở cả bốn kỹ năngcanada.cakiểm ngày 14/10/2026
Hiệu lực kết quả
Chưa quá hai năm cả khi tạo hồ sơ Express Entry lẫn khi nộp đơn thường trúcanada.cakiểm ngày 14/10/2026
Lệ phí thi
Trả trực tiếp cho tổ chức khảo thí, không nộp cho IRCCcanada.cakiểm ngày 14/10/2026

Thông tin tổng quan theo nguồn chính thức, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Chính sách, phí và thời gian xử lý có thể thay đổi — luôn mở lại trang nguồn trước khi nộp.

01

Tổng quan thủ tục

Kết quả thi ngôn ngữ cho hồ sơ định cư Express Entry

Mục đích
Chứng minh trình độ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp để đủ điều kiện các chương trình Express Entry và được tính điểm ngôn ngữ.
Đối tượng
Người muốn tạo hồ sơ Express Entry theo chương trình Federal Skilled Worker (FSW), Canadian Experience Class (CEC) hoặc Federal Skilled Trades (FST).
Điều kiện được ghi nhận
Phải thi bài được IRCC chấp nhận: tiếng Anh gồm CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Core; tiếng Pháp gồm TEF Canada, TCF Canada. Điểm từng kỹ năng (nghe, nói, đọc, viết) quy đổi sang CLB (tiếng Anh) hoặc NCLC (tiếng Pháp) và phải đạt mức tối thiểu ở cả 4 kỹ năng. FSW: CLB/NCLC 7 cho ngôn ngữ chính thức thứ nhất. CEC: CLB/NCLC 7 nếu công việc thuộc nhóm TEER 0 hoặc 1, CLB/NCLC 5 nếu thuộc TEER 2 hoặc 3. FST: CLB/NCLC 5 nghe và nói, CLB/NCLC 4 đọc và viết. Kết quả phải chưa quá 2 năm khi tạo hồ sơ và khi nộp đơn thường trú.
Trường hợp không cần
Không chấp nhận IELTS One Skill Retake cho Express Entry. Trung tâm LINC không phải nơi thi được chấp nhận cho người nộp diện CEC.
Cách nộp hồ sơ
Đăng ký thi với tổ chức khảo thí được IRCC chấp nhận, tự trả lệ phí thi, sau đó nhập kết quả vào hồ sơ Express Entry trong tài khoản IRCC.
Hiệu lực giấy tờ
Kết quả phải chưa quá 2 năm vào lúc tạo hồ sơ Express Entry và lúc nộp đơn thường trú.
Sau khi được cấp
Mức CLB/NCLC đạt được dùng để xét điều kiện chương trình và tính điểm ngôn ngữ trong hệ thống xếp hạng CRS.
Biểu mẫu & hệ thống
Phiếu kết quả hoặc số chứng chỉ và mã PIN bài thi (nếu hệ thống yêu cầu), nhập trong hồ sơ Express Entry.
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
Không.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Trang Express Entry: Language test results cập nhật 2026-06-22.

Quy đổi điểm CELPIP-General sang CLB

Mục đích
Tra mức CLB từ điểm CELPIP-General từng kỹ năng.
Đối tượng
Người thi tiếng Anh bằng CELPIP-General (phải thi bản General).
Điều kiện được ghi nhận
Điểm CELPIP-General từng kỹ năng trùng với mức CLB: CELPIP 4 = CLB 4, CELPIP 5 = CLB 5, CELPIP 6 = CLB 6, CELPIP 7 = CLB 7, CELPIP 8 = CLB 8, CELPIP 9 = CLB 9, CELPIP 10 trở lên = CLB 10 trở lên.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).

Quy đổi điểm IELTS General Training sang CLB

Mục đích
Tra mức CLB từ điểm IELTS General Training từng kỹ năng.
Đối tượng
Người thi tiếng Anh bằng IELTS General Training.
Điều kiện được ghi nhận
Thứ tự: nói / nghe / đọc / viết. CLB 4: 4.0 / 4.5 / 3.5 / 4.0. CLB 5: 5.0 / 5.0 / 4.0 / 5.0. CLB 6: 5.5 / 5.5 / 5.0 / 5.5. CLB 7: 6.0 / 6.0 / 6.0 / 6.0. CLB 8: 6.5 / 7.5 / 6.5 / 6.5. CLB 9: 7.0 / 8.0 / 7.0 / 7.0. CLB 10 trở lên: 7.5–9.0 / 8.5–9.0 / 8.0–9.0 / 7.5–9.0.
Trường hợp không cần
Không chấp nhận IELTS One Skill Retake cho Express Entry.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).

Quy đổi điểm PTE Core sang CLB

Mục đích
Tra mức CLB từ điểm PTE Core từng kỹ năng.
Đối tượng
Người thi tiếng Anh bằng PTE Core.
Điều kiện được ghi nhận
Thứ tự: nói / nghe / đọc / viết. CLB 4: 42–50 / 28–38 / 33–41 / 41–50. CLB 5: 51–58 / 39–49 / 42–50 / 51–59. CLB 6: 59–67 / 50–59 / 51–59 / 60–68. CLB 7: 68–75 / 60–70 / 60–68 / 69–78. CLB 8: 76–83 / 71–81 / 69–77 / 79–87. CLB 9: 84–88 / 82–88 / 78–87 / 88–89. CLB 10 trở lên: 89+ / 89+ / 88+ / 90+.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).

Quy đổi điểm TEF Canada sang NCLC

Mục đích
Tra mức NCLC từ điểm TEF Canada từng kỹ năng.
Đối tượng
Người thi tiếng Pháp bằng TEF Canada.
Điều kiện được ghi nhận
IRCC xét theo cột "Équivalence ancien score" (điểm quy đổi theo thang cũ). Thứ tự: nói / nghe / đọc / viết. NCLC 4: 181–225 / 145–180 / 121–150 / 181–225. NCLC 5: 226–270 / 181–216 / 151–180 / 226–270. NCLC 6: 271–309 / 217–248 / 181–206 / 271–309. NCLC 7: 310–348 / 249–279 / 207–232 / 310–348. NCLC 8: 349–370 / 280–297 / 233–247 / 349–370. NCLC 9 trở lên: 371+ / 298+ / 248+ / 371+.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22). Bảng TEF Canada trên trang chỉ ghi đến mức NCLC 9 trở lên.

Quy đổi điểm TCF Canada sang NCLC

Mục đích
Tra mức NCLC từ điểm TCF Canada từng kỹ năng.
Đối tượng
Người thi tiếng Pháp bằng TCF Canada.
Điều kiện được ghi nhận
Thứ tự: nói / nghe / đọc / viết. NCLC 4: 4–5 / 331–368 / 342–374 / 4–5. NCLC 5: 6 / 369–397 / 375–405 / 6. NCLC 6: 7–9 / 398–457 / 406–452 / 7–9. NCLC 7: 10–11 / 458–502 / 453–498 / 10–11. NCLC 8: 12–13 / 503–522 / 499–523 / 12–13. NCLC 9: 14–15 / 523–548 / 524–548 / 14–15. NCLC 10 trở lên: 16–20 / 549–699 / 549–699 / 16–20.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026

Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results (cập nhật 2026-06-22).

02

Phí & thời gian xử lý

Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.

Chưa có mức phí cho mục này

Bạn vui lòng xem trang nguồn chính thức được dẫn trong trang để có thông tin mới nhất.

Thời gian xử lý

Chưa có thời gian xử lý cho mục này

Không thay thế số liệu đang thiếu bằng thời gian ước đoán. Mở công cụ chính thức và chọn đúng loại đơn, nơi nộp.Xem hướng dẫn tra cứu

03

Hồ sơ cần chuẩn bị

Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.

0/2 mục đã đánh dấu
Người cung cấp: Người nộp (do tổ chức khảo thí cấp)Bắt buộc

Mọi người tạo hồ sơ Express Entry; kết quả chưa quá 2 năm khi tạo hồ sơ và khi nộp đơn thường trú.

Dịch thuật: Không

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpKhông bắt buộc

Chỉ khi vì khuyết tật mà không hoàn thành được một hoặc nhiều phần thi và tổ chức khảo thí chưa cấp điểm trung bình.

Dịch thuật: Không

canada.ca
04

Trình tự thực hiện

  1. 1

    Xác định chương trình định cư (FSW, CEC, FST) và mức CLB/NCLC tối thiểu phải đạt ở cả 4 kỹ năng

    Người nộp · Trực tuyến

    Hệ thống: Trang yêu cầu ngôn ngữ Express Entry

    canada.ca
  2. 2

    Đăng ký thi đúng bài và đúng phiên bản (CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Core, TEF Canada hoặc TCF Canada) với tổ chức được IRCC chấp nhận và trả lệ phí thi

    Người nộp · Tổ chức khảo thí được IRCC chấp nhận

    Hệ thống: Đăng ký với tổ chức khảo thí

    canada.ca
  3. 3

    Quy đổi điểm từng kỹ năng sang CLB/NCLC theo bảng của IRCC (TEF Canada dùng cột Équivalence ancien score)

    Người nộp · Trực tuyến

    Hệ thống: Bảng quy đổi trên trang Express Entry: Language test results

    canada.ca
  4. 4

    Nhập kết quả thi vào hồ sơ Express Entry

    Người nộp · Trực tuyến

    Hệ thống: Hồ sơ Express Entry trong tài khoản IRCC

    canada.ca
  5. 5

    Theo dõi hạn kết quả: nếu kết quả sẽ hết hạn trước khi nộp đơn thường trú thì thi lại, nộp trước ngày hết hạn, hoặc từ chối thư mời để quay lại nhóm ứng viên

    Người nộp · Trực tuyến

    Hệ thống: Tài khoản IRCC

    canada.ca
05

Câu hỏi thường gặp

Thi IELTS Academic có dùng cho hồ sơ định cư Express Entry được không?

Không. IRCC yêu cầu thi IELTS General Training cho Express Entry; bản Academic không có trong danh sách bài thi được chấp nhận. IRCC cũng không nhận IELTS One Skill Retake (thi lại một kỹ năng). Nếu thi CELPIP, phải thi bản CELPIP-General.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

CLB 7 là bao nhiêu điểm IELTS?

CLB 7 cần IELTS General Training 6.0 ở cả bốn kỹ năng. CLB 8: nghe 7.5, nói, đọc, viết 6.5. CLB 9: nghe 8.0, nói, đọc, viết 7.0. CLB 10: nói 7.5, nghe 8.5, đọc 8.0, viết 7.5 trở lên. Với CLB 5: nói 5.0, nghe 5.0, đọc 4.0, viết 5.0. Mỗi kỹ năng được quy đổi riêng.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

Kết quả thi tiếng Anh, tiếng Pháp có hiệu lực bao lâu?

Kết quả phải chưa quá 2 năm vào cả hai thời điểm: khi tạo hồ sơ Express Entry và khi nộp đơn thường trú. Nộp đơn với kết quả đã hết hạn sẽ bị từ chối. Nếu kết quả sắp hết hạn, bạn có thể thi lại, nộp trước ngày hết hạn, hoặc từ chối thư mời để quay lại nhóm ứng viên.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

Nên thi PTE Core hay PTE Academic?

Với Express Entry, IRCC yêu cầu thi bản PTE Core; trang của IRCC không đưa PTE Academic vào danh sách bài thi được chấp nhận. Mức CLB 7 với PTE Core là nói 68–75, nghe 60–70, đọc 60–68, viết 69–78.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

NCLC 5 và NCLC 7 với TCF Canada là bao nhiêu điểm?

NCLC 5: nói 6, nghe 369–397, đọc 375–405, viết 6. NCLC 7: nói 10–11, nghe 458–502, đọc 453–498, viết 10–11. Với TEF Canada, IRCC quy đổi theo cột Équivalence ancien score; NCLC 7 là nói 310–348, nghe 249–279, đọc 207–232, viết 310–348.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

Thi thêm tiếng Pháp được cộng điểm thế nào?

Trong điểm CRS, đạt NCLC 7 trở lên ở cả bốn kỹ năng tiếng Pháp được cộng thêm 25 điểm nếu tiếng Anh từ CLB 4 trở xuống hoặc không thi tiếng Anh, và 50 điểm nếu tiếng Anh đạt CLB 5 trở lên ở cả bốn kỹ năng. Tiếng Pháp cũng có thể được tính là ngôn ngữ chính thức thứ hai. Cách tính chi tiết xem bài điểm CRS.

Nguồn: canada.ca · kiểm ngày 14/10/2026

06

Nguồn tham khảo

01
IRCC

Express Entry: Language test results

Trang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026

Mở trang nguồn
02
IRCC

Federal Skilled Worker Program (Express Entry): Who can apply

Trang cập nhật 24/09/2026 · kiểm ngày 14/10/2026

Mở trang nguồn
03
IRCC

Canadian Experience Class (Express Entry): Who can apply

Trang cập nhật 24/09/2026 · kiểm ngày 14/10/2026

Mở trang nguồn
04
IRCC

Federal Skilled Trades Program (Express Entry): Who can apply

Trang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026

Mở trang nguồn
05
IRCC

Comprehensive Ranking System (CRS) criteria – Express Entry

Trang cập nhật 22/06/2026 · kiểm ngày 14/10/2026

Mở trang nguồn
Xem 22 trích đoạn nguyên văn từ nguồn
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Your test results must be less than 2 years old when you: complete your Express Entry profile, and submit your application for permanent residence
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
If you apply for permanent residence with language test results that have expired, we’ll refuse your application.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
You must take the CELPIP-General test. … You must take the IELTS General Training option. … You must take the PTE Core option.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
We don’t accept IELTS One Skill Retake for Express Entry.
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
TEF Canada: Test d’évaluation de français … TCF Canada: Test de connaissance du français
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
TEER 0 or 1 | CLB 7 | NCLC 7 … TEER 2 or 3 | CLB 5 | NCLC 5
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Minimum level for all 4 abilities … English | CLB 7
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Speaking and listening | CLB 5 … Reading and writing | CLB 4
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
meet the minimum score in all 4 abilities:
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
CLB Level | Speaking | Listening | Reading | Writing … 7 | 7 | 7 | 7 | 7
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
CLB Level | Speaking | Listening | Reading | Writing … 7 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 6.0
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
5 | 5.0 | 5.0 | 4.0 | 5.0
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
9 | 7.0 | 8.0 | 7.0 | 7.0
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
7 | 68-75 | 60-70 | 60-68 | 69-78
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Your language level will be based on the “Équivalence ancien score” (previous score equivalency).
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
7 | 310-348 | 249-279 | 207-232 | 310-348
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
5 | 6 | 369-397 | 375-405 | 6
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
7 | 10-11 | 458-502 | 453-498 | 10-11
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Scored NCLC 7 or higher on all four French language skills and scored CLB 5 or higher on all four English skills | 50
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Scored NCLC 7 or higher on all four French language skills and scored CLB 4 or lower in English
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
Language Instruction for Newcomers to Canada (LINC) centres are not approved testing agencies
Nguồn: canada.cakiểm ngày 14/10/2026
This change has been reverted back to the Express Entry scoring grid we currently use.
Giữ lại chủ đề để đối chiếu sau

Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.