Phí cấp thẻ tạm trú thời hạn không quá 02 năm
145 USDThẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú là giấy tờ cư trú dài hạn cho người nước ngoài, kể cả người Canada, làm việc, đầu tư hoặc là thân nhân tại Việt Nam. Bên bảo lãnh nộp hồ sơ tại Cục hoặc Công an tỉnh; phí từ 145 USD tùy thời hạn thẻ, giải quyết trong 5 ngày làm việc.
Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.
Trang thủ tục chỉ dẫn chiếu Điều 36, không liệt kê các trường hợp (vợ/chồng của công dân Việt Nam, người lao động, nhà đầu tư…).
Trang thủ tục trên dichvucong.bocongan.gov.vn không ghi ngày cập nhật; phần căn cứ pháp lý vẫn liệt kê Thông tư 25/2021/TT-BTC dù thông tư này đã hết hiệu lực từ 01/04/2026 (thay bằng Thông tư 28/2026/TT-BTC).
Mã thủ tục 1.003358 (tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh) và 1.003460 (tại Công an cấp tỉnh).
Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.
Thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm: 165 USD/thẻ.
Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới; Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới 5 USD/chiếc
Cấp thẻ tạm trú tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (kể từ khi nhận đủ hồ sơ) · Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) — trực tiếp, trực tuyến hoặc bưu chính
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-25. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
Cấp thẻ tạm trú tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Công an cấp tỉnh (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ) · Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-25. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.
NA7 ban hành kèm Thông tư 22/2023/TT-BCA; NA6 kèm Thông tư 04/2015/TT-BCA.
Dịch thuật: N
dichvucong.bocongan.gov.vnNộp trực tuyến thì gửi hộ chiếu qua bưu chính công ích về cơ quan tiếp nhận.
Dịch thuật: N
dichvucong.bocongan.gov.vnDịch thuật: CHƯA XÁC MINH — trang thủ tục không nêu
dichvucong.bocongan.gov.vnChỉ khi bên bảo lãnh là cơ quan, tổ chức; nộp một lần, có thay đổi thì thông báo bổ sung.
Dịch thuật: N
dichvucong.bocongan.gov.vnNgười nước ngoài và bên bảo lãnh ·
Hệ thống: Theo hướng dẫn nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vnCơ quan, tổ chức bảo lãnh · Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
Hệ thống: Theo hướng dẫn nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vnBên bảo lãnh · Cục Quản lý xuất nhập cảnh / Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh / Cổng dịch vụ công
Hệ thống: NA8, NA6, NA7
dichvucong.bocongan.gov.vnBên bảo lãnh ·
Hệ thống: Theo hướng dẫn nguồn
dichvucong.bocongan.gov.vnBên bảo lãnh / người nước ngoài ·
Hệ thống: Theo hướng dẫn nguồn
Mốc thời gian: 5 ngày làm việc
dichvucong.bocongan.gov.vnCâu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.
Theo Thông tư 28/2026/TT-BTC (áp dụng từ 01/04/2026): thẻ có thời hạn không quá 2 năm 145 USD, trên 2 năm đến 5 năm 155 USD, trên 5 năm đến 10 năm 165 USD. Phí không được hoàn nếu không đủ điều kiện cấp thẻ.
Nguồn: xuatnhapcanh.gov.vn · Kiểm chứng: 2026-09-25
Hồ sơ do cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân mời, bảo lãnh nộp: doanh nghiệp, tổ chức dùng văn bản đề nghị mẫu NA6, cá nhân (như người thân là công dân Việt Nam) dùng mẫu NA7, kèm tờ khai NA8 của người nước ngoài. Nộp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Công an cấp tỉnh nơi bên bảo lãnh đặt trụ sở hoặc cư trú.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · Kiểm chứng: 2026-09-25
Không quá 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, tại cả Cục Quản lý xuất nhập cảnh và Công an cấp tỉnh. Hồ sơ được nhận từ thứ 2 đến sáng thứ 7 và trả kết quả từ thứ 2 đến thứ 6, trừ Tết và ngày lễ; nộp trực tuyến thì hộ chiếu gửi qua bưu chính công ích.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · Kiểm chứng: 2026-09-25
Travel.gc.ca lưu ý thị thực Việt Nam trong hộ chiếu Canada đã hết hạn không còn giá trị và phải chuyển sang hộ chiếu mới. Theo Thông tư 28/2026/TT-BTC, phí chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới là 5 USD.
Nguồn: xuatnhapcanh.gov.vn · Kiểm chứng: 2026-09-25
Một trong các giấy tờ: giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, hoặc giấy tờ khác có giá trị chứng minh đủ điều kiện cấp thẻ. Kèm theo là hộ chiếu bản chính, 2 ảnh cỡ 2 x 3 cm, tờ khai NA8 và văn bản đề nghị NA6 hoặc NA7 của bên bảo lãnh.
Nguồn: dichvucong.bocongan.gov.vn · Kiểm chứng: 2026-09-25
Ngày trang cập nhật: Nguồn không ghi rõ · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: Nguồn không ghi rõ · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-03-27 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: Nguồn không ghi rõ · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: Nguồn không ghi rõ · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-09-24 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-04-02 · Truy cập: 2026-09-26
Mở trang nguồnThẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ. Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm: 165 USD/thẻ.
If you are a resident of Vietnam, you must present both your valid passport and a residence document, such as a Temporary Residence Card.
Thẻ tạm trú có thời hạn không quá 02 năm: 145 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/thẻ.
Thẻ tạm trú có thời hạn từ trên 05 năm đến 10 năm: 165 USD/thẻ.
Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới; Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới 5 USD/chiếc
Phí: 5 USD (Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới)
1. Thời hạn thẻ tạm trú được cấp ngắn hơn thời hạn còn lại của hộ chiếu ít nhất 30 ngày.
3. Thẻ tạm trú có ký hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời hạn không quá 05 năm.
4. Thẻ tạm trú có ký hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời hạn không quá 03 năm.
Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.