Bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời — gồm phí bảo lãnh, phí xử lý và phí quyền thường trú
1260 CADSponsor your spouse or partner This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,260.00
Công dân hoặc thường trú nhân Canada từ 18 tuổi đang sống tại Canada có thể bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời để định cư. Hồ sơ nộp trực tuyến qua PR Portal, phí chính phủ 1260 CAD gồm phí quyền thường trú. Người bảo lãnh phải cam kết hỗ trợ tài chính 3 năm.
Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.
Số tháng là số dự kiến ("About") cho hồ sơ mới, không tách theo nơi nộp (không có số riêng cho Việt Nam), tính theo nơi sống của người bảo lãnh (Quebec / ngoài Quebec).
Trên Fee list, dòng "Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee" (660.00) lại có ghi chú "This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee" — mâu thuẫn với tên dòng. Hiểu theo tên dòng và chênh lệch với dòng có RPRF (1260 − 600).
Trang này chưa có danh mục giấy tờ theo quốc gia (country-specific requirements) dành cho Việt Nam.
Trang Sponsor your spouse, partner or child cập nhật 2026-03-05, trạng thái Open; trang Check if you're eligible cập nhật 2026-06-23; Who you can sponsor cập nhật 2026-09-11.
Trang cập nhật 2026-04-17.
Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.
Sponsor your spouse or partner This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,260.00
Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee | 660.00
Include any dependent child This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 180.00 (per child)
IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở ngoài Canada (người bảo lãnh sống ngoài Quebec) · Không theo quốc gia
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở Canada (người bảo lãnh sống ngoài Quebec) · Không theo quốc gia
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở ngoài Canada (người bảo lãnh sống tại Quebec) · Không theo quốc gia
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở Canada (người bảo lãnh sống tại Quebec) · Không theo quốc gia
Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.
Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.
Điền trong cổng, không điền bản PDF.
Dịch thuật: N
canada.caVới diện vợ/chồng; bạn đời chung sống/gắn bó nộp giấy tờ chứng minh theo danh mục.
Dịch thuật: Y
canada.caKhông cần cho nước đã sống toàn bộ thời gian khi dưới 18 tuổi.
Dịch thuật: Y
canada.caÁp dụng cả với tài liệu chứng minh liên lạc (tin nhắn, email…).
Dịch thuật: Y
canada.caTra trên trang bộ hồ sơ bảo lãnh gia đình (application kit), chọn quốc gia.
Dịch thuật: Y
canada.caNgười được bảo lãnh · Hồ sơ thường trú
Hệ thống: IMM 0008, IMM 5406
canada.caNgười được bảo lãnh · Trực tuyến
Hệ thống: Permanent Residence (PR) Portal
canada.caNgười bảo lãnh và người được bảo lãnh · Trang bộ hồ sơ (application kit)
Hệ thống: IMM 1344, IMM 5532, danh mục giấy tờ
canada.caNgười nộp · Trực tuyến
Hệ thống: IRCC online payment
canada.caNgười được bảo lãnh · PR Portal
Hệ thống: Chữ ký điện tử
canada.caNgười được bảo lãnh và thành viên gia đình · Điểm thu sinh trắc học
Hệ thống: Thư yêu cầu sinh trắc học
canada.caNgười được bảo lãnh · Tài khoản IRCC
Hệ thống: Work permit application
canada.caCâu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.
Theo bảng phí IRCC, bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời là 1260 CAD, gồm phí bảo lãnh, phí xử lý và phí quyền thường trú; nếu chưa đóng phí quyền thường trú thì nộp trước 660 CAD. Mỗi con đi kèm thêm 180 CAD, sinh trắc học 85 CAD mỗi người. Khám sức khoẻ và lý lịch tư pháp trả riêng.
Nguồn: ircc.canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25
Theo số liệu IRCC cập nhật 03/09/2026, nếu người bảo lãnh sống ngoài Quebec: khoảng 18 tháng khi vợ hoặc chồng ở ngoài Canada và khoảng 26 tháng khi đang ở Canada. Đây là số dự kiến cho hồ sơ mới, không riêng hồ sơ từ Việt Nam.
Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25
Thường là không. IRCC chỉ yêu cầu chứng minh đủ thu nhập khi người được bảo lãnh có con phụ thuộc mà người con đó đã có con riêng. Người bảo lãnh vẫn phải ký cam kết hỗ trợ tài chính và không được đang nhận trợ cấp xã hội, trừ lý do khuyết tật.
Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25
Được, nếu là bạn đời chung sống (common-law) đã sống cùng nhau liên tục ít nhất 12 tháng, hoặc bạn đời gắn bó (conjugal) đang sống ngoài Canada và không thể kết hôn hay sống chung vì lý do pháp lý, xã hội, tôn giáo. Cần giấy tờ chứng minh mối quan hệ theo danh mục của IRCC.
Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25
Có thể. Người được bảo lãnh đang sống tại Canada cùng người bảo lãnh được xin giấy phép lao động mở sau khi có thư xác nhận nhận hồ sơ thường trú (AOR). Không áp dụng nếu hồ sơ thường trú đã bị từ chối, rút hoặc trả lại, hoặc xin tại cửa khẩu.
Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25
Ngày trang cập nhật: 2026-03-05 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-06-23 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2025-05-14 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-04-23 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-04-17 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnNgày trang cập nhật: 2026-09-03 · Truy cập: 2026-09-25
Mở trang nguồnwere sponsored by a spouse or partner and you became a permanent resident less than 5 years ago
Sponsor your spouse or partner This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,260.00
Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee | 660.00
Include any dependent child This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 180.00 (per child)
you must provide a valid police certificate for any country other than Canada in which you spent 6 or more months in a row since the age of 18.
Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.