THÔNG TIN CANADA · DÀNH CHO NGƯỜI VIỆTPhạm vi dữ liệu
Định cư Canada
Spousal / Common-law / Conjugal Sponsorship

Bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời

Có dữ liệu nguồn A
TÓM TẮT

Công dân hoặc thường trú nhân Canada từ 18 tuổi đang sống tại Canada có thể bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời để định cư. Hồ sơ nộp trực tuyến qua PR Portal, phí chính phủ 1260 CAD gồm phí quyền thường trú. Người bảo lãnh phải cam kết hỗ trợ tài chính 3 năm.

Phí bảo lãnh vợ/chồng (gồm phí quyền thường trú)
1260 CADircc.canada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Thời gian xét — vợ/chồng ở ngoài Canada (ngoài Quebec)
18 thángcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Thời gian xét — vợ/chồng đang ở Canada (ngoài Quebec)
26 thángcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Cách nộp
Trực tuyến qua cổng Permanent Residence (PR) Portalcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Làm việc khi chờ (người đang ở Canada)
Có thể xin giấy phép lao động mở sau khi có thư xác nhận nhận hồ sơ (AOR)canada.caKiểm chứng: 2026-09-25

Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.

3 điểm còn cần kiểm tra
  • Thời gian xử lý IRCC

    Số tháng là số dự kiến ("About") cho hồ sơ mới, không tách theo nơi nộp (không có số riêng cho Việt Nam), tính theo nơi sống của người bảo lãnh (Quebec / ngoài Quebec).

  • Ghi chú dòng phí chưa gồm RPRF

    Trên Fee list, dòng "Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee" (660.00) lại có ghi chú "This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee" — mâu thuẫn với tên dòng. Hiểu theo tên dòng và chênh lệch với dòng có RPRF (1260 − 600).

  • Yêu cầu riêng cho hồ sơ từ Việt Nam

    Trang này chưa có danh mục giấy tờ theo quốc gia (country-specific requirements) dành cho Việt Nam.

01

Tổng quan thủ tục

Bảo lãnh vợ, chồng, bạn đời chung sống (common-law) hoặc bạn đời gắn bó (conjugal) định cư Canada

Mục đích
Công dân hoặc thường trú nhân Canada bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời trở thành thường trú nhân Canada.
Đối tượng
Vợ/chồng hợp pháp, bạn đời chung sống liên tục ít nhất 12 tháng, hoặc bạn đời gắn bó đang sống ngoài Canada; từ 18 tuổi, quan hệ thật, không bị cấm nhập cảnh.
Điều kiện được ghi nhận
Người bảo lãnh: từ 18 tuổi; là công dân, thường trú nhân hoặc người đăng ký theo Indian Act; đang sống tại Canada (công dân sống ở nước ngoài phải chứng minh sẽ về Canada sinh sống; thường trú nhân sống ở nước ngoài không được bảo lãnh); ký cam kết bảo lãnh. Thường không yêu cầu thu nhập tối thiểu, trừ khi người được bảo lãnh có con phụ thuộc mà người con đó đã có con. Không được bảo lãnh nếu chính mình được vợ/chồng bảo lãnh và thành thường trú nhân chưa đủ 5 năm, hoặc cam kết với người vợ/chồng trước chưa hết 3 năm, đang ở tù, nhận trợ cấp xã hội (trừ lý do khuyết tật)…
Trường hợp không cần
Người đã là công dân Canada không cần bảo lãnh.
Cách nộp hồ sơ
Người được bảo lãnh (người nộp chính) nộp cùng lúc hồ sơ bảo lãnh và hồ sơ thường trú trực tuyến qua Permanent Residence (PR) Portal.
Hiệu lực giấy tờ
Không áp dụng — kết quả là tư cách thường trú nhân.
Thời gian lưu trú
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
Sau khi được cấp
Người được bảo lãnh trở thành thường trú nhân; người bảo lãnh chịu trách nhiệm tài chính trong thời hạn cam kết (vợ/chồng/bạn đời: 3 năm, ngoài Quebec).
Biểu mẫu & hệ thống
IMM 1344, IMM 5532, IMM 0008, IMM 5669, IMM 5406, IMM 5562 (nếu áp dụng), IMM 5476 (nếu có người đại diện).
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
canada.caTruy cập: 2026-09-25

Trang Sponsor your spouse, partner or child cập nhật 2026-03-05, trạng thái Open; trang Check if you're eligible cập nhật 2026-06-23; Who you can sponsor cập nhật 2026-09-11.

Giấy phép lao động mở (tuỳ chọn) cho vợ/chồng/bạn đời đang ở Canada chờ bảo lãnh

Mục đích
Cho người được bảo lãnh đang sống tại Canada cùng người bảo lãnh được làm việc trong thời gian chờ xét hồ sơ thường trú.
Đối tượng
Vợ/chồng/bạn đời đang sống tại Canada được bảo lãnh thường trú và con phụ thuộc đi kèm.
Điều kiện được ghi nhận
Quan hệ thật với người bảo lãnh; có trong hồ sơ thường trú và đã có thư xác nhận nhận hồ sơ (AOR); đang sống tại Canada cùng người bảo lãnh. Không áp dụng nếu hồ sơ thường trú bị từ chối, rút hoặc trả lại, hoặc nộp tại cửa khẩu.
Trường hợp không cần
Người bảo lãnh từ ngoài Canada (Family class) không xin loại giấy phép này.
Cách nộp hồ sơ
Nộp trực tuyến trong tài khoản IRCC sau khi có AOR.
Hiệu lực giấy tờ
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn đã đọc không nêu thời hạn giấy phép.
Thời gian lưu trú
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
Sau khi được cấp
Được làm việc cho hầu hết nhà tuyển dụng trong thời gian chờ.
Biểu mẫu & hệ thống
Hồ sơ giấy phép lao động trực tuyến (tài khoản IRCC).
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
canada.caTruy cập: 2026-09-25

Trang cập nhật 2026-04-17.

02

Phí & thời gian xử lý

Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.

Bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời — gồm phí bảo lãnh, phí xử lý và phí quyền thường trú

1260 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ
Hoàn phí
Một phần — chỉ phí quyền thường trú được hoàn nếu rút hồ sơ hoặc bị từ chối
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Sponsor your spouse or partner This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,260.00

Bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời — chưa gồm phí quyền thường trú

660 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee | 660.00

Thêm mỗi con phụ thuộc đi kèm

180 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include any dependent child This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 180.00 (per child)

Phí quyền thường trú (RPRF) — nếu chưa đóng cùng hồ sơ

600 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi hồ sơ được chấp thuận (có thể đóng trước cùng hồ sơ)
Hoàn phí
Y — hoàn nếu rút hồ sơ hoặc bị từ chối
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00

Sinh trắc học — mỗi người

85 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00

Sinh trắc học — gia đình từ 2 người nộp cùng lúc (mức tối đa)

170 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00

Thời gian xử lý

18 tháng

IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở ngoài Canada (người bảo lãnh sống ngoài Quebec) · Không theo quốc gia

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-abroad-roc":"About 18 months"
26 tháng

IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở Canada (người bảo lãnh sống ngoài Quebec) · Không theo quốc gia

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-canada-roc":"About 26 months"
33 tháng

IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở ngoài Canada (người bảo lãnh sống tại Quebec) · Không theo quốc gia

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-abroad-quebec":"About 33 months"
32 tháng

IRCC xét hồ sơ bảo lãnh vợ/chồng/bạn đời đang ở Canada (người bảo lãnh sống tại Quebec) · Không theo quốc gia

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-canada-quebec":"About 32 months"
03

Hồ sơ cần chuẩn bị

Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.

0/7 mục đã đánh dấu
Người cung cấp: Người bảo lãnhMức yêu cầu: Y

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người bảo lãnh và người được bảo lãnhMức yêu cầu: Y

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người được bảo lãnh và thành viên gia đình từ 18 tuổiMức yêu cầu: Y

Điền trong cổng, không điền bản PDF.

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người được bảo lãnhMức yêu cầu: Y

Với diện vợ/chồng; bạn đời chung sống/gắn bó nộp giấy tờ chứng minh theo danh mục.

Dịch thuật: Y

canada.ca
Người cung cấp: Người được bảo lãnh và thành viên gia đình từ 18 tuổiMức yêu cầu: Y

Không cần cho nước đã sống toàn bộ thời gian khi dưới 18 tuổi.

Dịch thuật: Y

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Áp dụng cả với tài liệu chứng minh liên lạc (tin nhắn, email…).

Dịch thuật: Y

canada.ca
Người cung cấp: Người được bảo lãnhMức yêu cầu: Y

Tra trên trang bộ hồ sơ bảo lãnh gia đình (application kit), chọn quốc gia.

Dịch thuật: Y

canada.ca
04

Trình tự thực hiện

  1. 1

    Khai báo đầy đủ mọi thành viên gia đình (kể cả người không đi cùng) trong hồ sơ

    Người được bảo lãnh · Hồ sơ thường trú

    Hệ thống: IMM 0008, IMM 5406

    canada.ca
  2. 2

    Tạo tài khoản PR Portal; người được bảo lãnh nộp cả hồ sơ bảo lãnh và hồ sơ thường trú

    Người được bảo lãnh · Trực tuyến

    Hệ thống: Permanent Residence (PR) Portal

    canada.ca
  3. 3

    Chuẩn bị biểu mẫu và giấy tờ theo danh mục, gồm yêu cầu riêng của quốc gia

    Người bảo lãnh và người được bảo lãnh · Trang bộ hồ sơ (application kit)

    Hệ thống: IMM 1344, IMM 5532, danh mục giấy tờ

    canada.ca
  4. 4

    Đóng phí trực tuyến và tải biên lai lên hồ sơ

    Người nộp · Trực tuyến

    Hệ thống: IRCC online payment

    canada.ca
  5. 5

    Ký điện tử và nộp hồ sơ đầy đủ; hồ sơ thiếu sẽ bị trả lại

    Người được bảo lãnh · PR Portal

    Hệ thống: Chữ ký điện tử

    canada.ca
  6. 6

    Cung cấp sinh trắc học khi được yêu cầu

    Người được bảo lãnh và thành viên gia đình · Điểm thu sinh trắc học

    Hệ thống: Thư yêu cầu sinh trắc học

    canada.ca
  7. 7

    (Tuỳ chọn, người đang ở Canada) Xin giấy phép lao động mở sau khi có thư AOR

    Người được bảo lãnh · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Work permit application

    canada.ca
05

Câu hỏi & hướng tìm hiểu

Câu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.

Bảo lãnh vợ hoặc chồng sang Canada tốn bao nhiêu phí chính phủ?

Theo bảng phí IRCC, bảo lãnh vợ, chồng hoặc bạn đời là 1260 CAD, gồm phí bảo lãnh, phí xử lý và phí quyền thường trú; nếu chưa đóng phí quyền thường trú thì nộp trước 660 CAD. Mỗi con đi kèm thêm 180 CAD, sinh trắc học 85 CAD mỗi người. Khám sức khoẻ và lý lịch tư pháp trả riêng.

Nguồn: ircc.canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Hồ sơ bảo lãnh vợ chồng mất bao lâu?

Theo số liệu IRCC cập nhật 03/09/2026, nếu người bảo lãnh sống ngoài Quebec: khoảng 18 tháng khi vợ hoặc chồng ở ngoài Canada và khoảng 26 tháng khi đang ở Canada. Đây là số dự kiến cho hồ sơ mới, không riêng hồ sơ từ Việt Nam.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Người bảo lãnh có cần chứng minh thu nhập không?

Thường là không. IRCC chỉ yêu cầu chứng minh đủ thu nhập khi người được bảo lãnh có con phụ thuộc mà người con đó đã có con riêng. Người bảo lãnh vẫn phải ký cam kết hỗ trợ tài chính và không được đang nhận trợ cấp xã hội, trừ lý do khuyết tật.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Chưa đăng ký kết hôn có bảo lãnh được không?

Được, nếu là bạn đời chung sống (common-law) đã sống cùng nhau liên tục ít nhất 12 tháng, hoặc bạn đời gắn bó (conjugal) đang sống ngoài Canada và không thể kết hôn hay sống chung vì lý do pháp lý, xã hội, tôn giáo. Cần giấy tờ chứng minh mối quan hệ theo danh mục của IRCC.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Vợ hoặc chồng đang ở Canada có được đi làm trong lúc chờ không?

Có thể. Người được bảo lãnh đang sống tại Canada cùng người bảo lãnh được xin giấy phép lao động mở sau khi có thư xác nhận nhận hồ sơ thường trú (AOR). Không áp dụng nếu hồ sơ thường trú đã bị từ chối, rút hoặc trả lại, hoặc xin tại cửa khẩu.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

06

Nguồn tham khảo

01
IRCC · CẤP A

Sponsor your spouse, partner or child

Ngày trang cập nhật: 2026-03-05 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
02
IRCC · CẤP A

Check if you're eligible

Ngày trang cập nhật: 2026-06-23 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
03
IRCC · CẤP A

Who you can sponsor

Ngày trang cập nhật: 2026-09-11 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
04
IRCC · CẤP A

What it means to be a sponsor

Ngày trang cập nhật: 2025-05-14 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
05
IRCC · CẤP A

How to apply

Ngày trang cập nhật: 2026-09-11 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
06
IRCC · CẤP A

Sponsor your spouse, common-law partner, conjugal partner or dependent child – Complete Guide (IMM 5289)

Ngày trang cập nhật: 2026-04-23 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
07
IRCC · CẤP A

Optional: Open work permit in Canada

Ngày trang cập nhật: 2026-04-17 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
08
IRCC · CẤP A

Fee list

Ngày trang cập nhật: 2026-09-21 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
09
IRCC · CẤP A

Dữ liệu thời gian xử lý dự kiến của IRCC (công cụ Check processing times)

Ngày trang cập nhật: 2026-09-03 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
Xem 14 trích đoạn bằng chứng
canada.caTruy cập: 2026-09-25
has lived with you for at least 12 consecutive months, meaning
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Spouse, common-law partner or conjugal partner | 3 years |
canada.caTruy cập: 2026-09-25
were sponsored by a spouse or partner and you became a permanent resident less than 5 years ago
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Sponsor your spouse or partner This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,260.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Sponsor your spouse or partner without right of permanent residence fee | 660.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include any dependent child This amount includes the sponsorship fee, the processing fee and the right of permanent residence fee. | 180.00 (per child)
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-abroad-roc":"About 18 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-canada-roc":"About 26 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-abroad-quebec":"About 33 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"spousal-canada-quebec":"About 32 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
you must provide a valid police certificate for any country other than Canada in which you spent 6 or more months in a row since the age of 18.
Giữ lại chủ đề để đối chiếu sau

Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.

1900 638 066