THÔNG TIN CANADA · DÀNH CHO NGƯỜI VIỆTPhạm vi dữ liệu
Định cư Canada
British Columbia PNP

Đề cử tỉnh bang British Columbia

Có dữ liệu nguồn A
TÓM TẮT

Chương trình đề cử tỉnh bang British Columbia (BC PNP) diện Skills Immigration dành cho lao động có lời mời làm việc toàn thời gian, không thời hạn tại BC, qua luồng Skilled Worker hoặc Health Authority. Bạn đăng ký trực tuyến, chờ thư mời, nộp hồ sơ xin đề cử rồi nộp thường trú cho IRCC.

Phí nộp hồ sơ BC PNP
1750 CADwelcomebc.caKiểm chứng: 2026-09-25
BC PNP xét hồ sơ (ước tính)
3 thángwelcomebc.caKiểm chứng: 2026-09-25
IRCC xét thường trú (đề cử qua Express Entry)
7 thángcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
IRCC xét thường trú (ngoài Express Entry)
13 thángcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Đăng ký vào pool
Miễn phí, trên BC PNP Online User Portalwelcomebc.caKiểm chứng: 2026-09-25

Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.

4 điểm còn cần kiểm tra
  • Thời gian xử lý IRCC

    Số tháng là số dự kiến ("About") cho giai đoạn IRCC, không tách theo nơi nộp, chưa gồm thời gian tỉnh bang xét đề cử và thời gian chờ thư mời.

  • Thời gian xét của BC PNP

    Số tháng là ước tính cho khoảng 80% hồ sơ, phụ thuộc số suất đề cử còn lại trong năm; BC PNP dự kiến dùng hết suất năm 2026 trước 31/12/2026.

  • Chi tiết điều kiện và thang điểm

    Ngưỡng lương, thang điểm đăng ký, danh sách nghề ưu tiên chi tiết và quy định dịch thuật nằm trong Skills Immigration Program Guide (PDF, hiệu lực 2026-05-28) — trang này chưa ghi chi tiết.

  • Thời hạn Confirmation of Nomination

    Trang cho người được đề cử chỉ ghi phải nộp trước ngày hết hạn ghi trên Confirmation of Nomination, không nêu số tháng cụ thể.

01

Tổng quan thủ tục

Mục đích
Được tỉnh British Columbia đề cử để nộp hồ sơ thường trú Canada và sống, làm việc lâu dài tại BC.
Đối tượng
Lao động có lời mời làm việc toàn thời gian, không thời hạn từ chủ lao động BC hợp lệ (Skilled Worker) hoặc từ cơ quan y tế công của BC (Health Authority).
Điều kiện được ghi nhận
Skilled Worker: lời mời làm việc thuộc nhóm NOC TEER 0, 1, 2 hoặc 3; tối thiểu hai năm kinh nghiệm toàn thời gian tương đương; đủ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo nghề; ngôn ngữ tối thiểu CLB 4; đạt yêu cầu lương và thu nhập; chủ lao động ký Employer Declaration Form. Health Authority: lời mời làm việc từ cơ quan y tế BC, kinh nghiệm và học vấn theo yêu cầu của BC PNP và cơ quan y tế, CLB 4. Một số nghề không đủ điều kiện (vd trợ lý hành chính, kế toán viên sổ sách, giám sát bán lẻ, giám sát dịch vụ ăn uống, môi giới bất động sản, nghề tôn giáo).
Trường hợp không cần
Doanh nhân và doanh nghiệp đi theo diện Entrepreneur Immigration riêng (không thuộc chủ đề này). Người đủ điều kiện Express Entry liên bang có thể nộp thẳng mà không cần đề cử.
Cách nộp hồ sơ
Đăng ký trực tuyến trên BC PNP Online User Portal (có lựa chọn Express Entry BC nếu đang ở pool Express Entry) → được chấm điểm và vào pool tối đa 12 tháng → nếu được mời, nộp hồ sơ đầy đủ và đóng phí trong 30 ngày → BC PNP quyết định → nộp hồ sơ thường trú cho IRCC trước khi Confirmation of Nomination hết hạn.
Hiệu lực giấy tờ
Hồ sơ đăng ký ở trong pool tối đa 12 tháng; hạn nộp hồ sơ thường trú ghi trên Confirmation of Nomination.
Thời gian lưu trú
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
Sau khi được cấp
Nhận gói đề cử (Confirmation of Nomination); có thể xin thư hỗ trợ giấy phép lao động; phải tuân thủ điều kiện đề cử khi chờ IRCC.
Biểu mẫu & hệ thống
BC PNP Online User Portal (đăng ký, hồ sơ); Employer Declaration Form; IRCC: IMM 0008, IMM 5669, IMM 5406, IMM 5562, IMM 0008 Schedule 4.
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25

Trang Skills Immigration cập nhật 2026-05-28; Program Guide cập nhật hiệu lực 2026-05-28 (bản PDF; trang này chưa ghi chi tiết).

02

Phí & thời gian xử lý

Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.

Phí xử lý hồ sơ thường trú của người nộp chính (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú liên bang (sau khi được đề cử)
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí quyền thường trú (RPRF) — mỗi người lớn

600 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ (khuyến nghị) hoặc khi IRCC báo hồ sơ được chấp thuận
Hoàn phí
Y — hoàn nếu rút hồ sơ hoặc bị từ chối
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00

Phí xử lý cho vợ/chồng hoặc người phối ngẫu đi kèm (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú liên bang
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí xử lý cho mỗi con phụ thuộc

270 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú liên bang
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)

Phí sinh trắc học — mỗi người

85 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú liên bang
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00

Phí sinh trắc học tối đa cho gia đình từ 2 người nộp cùng lúc

170 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú liên bang
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00

Phí nộp hồ sơ Skills Immigration của BC PNP (đăng ký miễn phí)

1750 CAD
Đơn vị thu
BC PNP (Chính quyền British Columbia)
Thời điểm nộp
Trước khi nộp hồ sơ (sau khi được mời)
Hoàn phí
N — chỉ hoàn nếu rút hồ sơ trước khi BC PNP bắt đầu xét
Ngày hiệu lực
2026-01-22
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Application | $1,750 CAD

Phí yêu cầu xem xét lại quyết định (request for review)

500 CAD
Đơn vị thu
BC PNP
Thời điểm nộp
Khi yêu cầu xem xét lại hồ sơ bị từ chối
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Request for review | $500 CAD

Thời gian xử lý

7 tháng

IRCC xét hồ sơ thường trú của người được đề cử qua Express Entry · Không theo quốc gia (IRCC không tách số liệu theo nơi nộp)

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"pnp-ee":"About 7 months"
13 tháng

IRCC xét hồ sơ thường trú của người được đề cử ngoài Express Entry (PR Portal) · Không theo quốc gia (IRCC không tách số liệu theo nơi nộp)

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"pnp-base":"About 13 months"
3 tháng

BC PNP xét hồ sơ xin đề cử (Skills Immigration) · Không theo quốc gia (số ước tính của BC PNP)

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-05-28. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Application | 3 months
6 tháng

BC PNP xét yêu cầu xem xét lại · Không theo quốc gia (số ước tính của BC PNP)

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-05-28. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Request for review | 6 months
03

Hồ sơ cần chuẩn bị

Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.

0/8 mục đã đánh dấu
Người cung cấp: Chủ lao độngMức yêu cầu: Y

Chủ lao động phải hỗ trợ trước khi đăng ký; luồng Health Authority do người có thẩm quyền của cơ quan y tế ký.

Dịch thuật: N

welcomebc.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Áp dụng cho cả hai luồng.

Dịch thuật: N

welcomebc.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Theo yêu cầu tối thiểu của nghề (giấy phép, đăng ký, chứng chỉ, hội viên nghề nghiệp).

Dịch thuật: CHƯA XÁC MINH — quy định dịch thuật nằm trong Program Guide (PDF)

welcomebc.ca
Người cung cấp: Tỉnh bangMức yêu cầu: Y

Nộp ở giai đoạn IRCC; tùy tỉnh bang có thể là thư chấp thuận hoặc thông báo chính thức khác.

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Hộ chiếu ngoại giao, công vụ không được chấp nhận cho hồ sơ định cư.

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Của mọi nước (trừ Canada) đã sống từ 6 tháng liên tục trở lên kể từ năm 18 tuổi.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Tải lên cả hai mặt ảnh theo hướng dẫn của hồ sơ trực tuyến.

Dịch thuật: N

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Áp dụng cho người nộp chính và vợ/chồng hoặc người phối ngẫu; giấy tờ phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp trừ khi IRCC yêu cầu khác.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
04

Trình tự thực hiện

  1. 1

    Chọn luồng (Skilled Worker hoặc Health Authority), quyết định có dùng lựa chọn Express Entry BC không, rồi đăng ký trực tuyến miễn phí; hồ sơ được chấm điểm và vào pool

    Người nộp · BC PNP Online User Portal

    Hệ thống: Registration

    welcomebc.ca
  2. 2

    Nếu được mời: nộp hồ sơ đầy đủ trong 30 ngày kể từ ngày mời

    Người nộp · BC PNP Online User Portal

    Hệ thống: Application

    welcomebc.ca
  3. 3

    Đóng phí hồ sơ và tải đủ giấy tờ trước khi bấm nộp

    Người nộp · BC PNP Online User Portal

    Hệ thống: Application fee

    welcomebc.ca
  4. 4

    Chờ quyết định; nếu chấp thuận nhận gói đề cử và Confirmation of Nomination (bị từ chối có thể yêu cầu xem xét lại)

    BC PNP · Email / Portal

    Hệ thống: Confirmation of Nomination

    welcomebc.ca
  5. 5

    Nộp hồ sơ thường trú cho IRCC trước khi Confirmation of Nomination hết hạn; nếu cần giấy phép lao động, nộp cho IRCC trong 3 tháng kể từ ngày đề cử

    Người nộp · Tài khoản IRCC / PR Portal

    Hệ thống: Hồ sơ thường trú

    welcomebc.ca
  6. 6

    Nếu đề cử qua Express Entry: cập nhật hồ sơ Express Entry và chấp nhận đề cử trong 30 ngày (được cộng 600 điểm)

    Người nộp · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Hồ sơ Express Entry

    canada.ca
  7. 7

    Nộp hồ sơ thường trú cho IRCC: trong 60 ngày sau thư mời (Express Entry) hoặc qua PR Portal (ngoài Express Entry), đóng phí và cung cấp sinh trắc học

    Người nộp · Tài khoản IRCC / PR Portal

    Hệ thống: IMM 0008, IMM 5669, IMM 5406, IMM 5562, IMM 0008 Schedule 4

    canada.ca
05

Câu hỏi & hướng tìm hiểu

Câu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.

Du học sinh tốt nghiệp ở BC có luồng đề cử riêng không?

Không. Ngày 23/04/2026 BC PNP thông báo sẽ không mở luồng mới cho sinh viên. Người tốt nghiệp có thể xét các luồng hiện có và vẫn được cộng điểm đăng ký nếu đã học xong tại BC hoặc Canada.

Nguồn: welcomebc.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Lao động phổ thông còn đường đề cử BC không?

Luồng Entry Level and Semi Skilled (ELSS) đã chính thức đóng, đợt mời cuối là ngày 10/12/2024. Luồng Skilled Worker hiện yêu cầu lời mời làm việc thuộc nhóm TEER 0, 1, 2 hoặc 3.

Nguồn: welcomebc.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Phí BC PNP là bao nhiêu?

Đăng ký miễn phí. Phí nộp hồ sơ Skills Immigration là 1.750 CAD, tăng từ 1.475 CAD kể từ 22/01/2026; phí yêu cầu xem xét lại là 500 CAD. Phí chỉ được hoàn nếu bạn rút hồ sơ trước khi BC PNP bắt đầu xét.

Nguồn: welcomebc.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

BC PNP xét hồ sơ mất bao lâu?

BC PNP ước tính khoảng 80% hồ sơ được quyết định trong 3 tháng. Sau khi được đề cử, IRCC xét hồ sơ thường trú khoảng 7 tháng nếu qua Express Entry và khoảng 13 tháng nếu nộp ngoài Express Entry.

Nguồn: welcomebc.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Cần tiếng Anh mức nào và bao nhiêu kinh nghiệm?

Cả hai luồng yêu cầu tối thiểu CLB 4. Luồng Skilled Worker cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm toàn thời gian tương đương; luồng Health Authority tính kinh nghiệm theo yêu cầu của BC PNP và cơ quan y tế tuyển dụng.

Nguồn: welcomebc.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

06

Nguồn tham khảo

01
Chính quyền British Columbia (BC PNP, WelcomeBC) · CẤP A

Skills Immigration (For workers)

Ngày trang cập nhật: 2026-05-28 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
02
Chính quyền British Columbia (BC PNP, WelcomeBC) · CẤP A

The BC Provincial Nominee Program

Ngày trang cập nhật: 2026-06-17 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
03
Chính quyền British Columbia (BC PNP, WelcomeBC) · CẤP A

BC PNP news

Ngày trang cập nhật: 2026-08-26 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
04
Chính quyền British Columbia (BC PNP, WelcomeBC) · CẤP A

For nominees

Ngày trang cập nhật: 2025-09-10 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
05
IRCC · CẤP A

Immigrate as a provincial nominee

Ngày trang cập nhật: 2026-09-14 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
06
IRCC · CẤP A

Get or confirm a nomination (PNP Express Entry)

Ngày trang cập nhật: 2026-03-24 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
07
IRCC · CẤP A

Get your documents ready (PNP non-Express Entry)

Ngày trang cập nhật: 2026-06-05 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
08
IRCC · CẤP A

Apply for permanent residence (PNP non-Express Entry)

Ngày trang cập nhật: 2026-06-05 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
09
IRCC · CẤP A

Fee list

Ngày trang cập nhật: 2026-09-21 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
10
IRCC · CẤP A

Dữ liệu thời gian xử lý dự kiến của IRCC (công cụ Check processing times)

Ngày trang cập nhật: 2026-09-03 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
Xem 21 trích đoạn bằng chứng
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Request for review | $500 CAD
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"pnp-ee":"About 7 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"pnp-base":"About 13 months"
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Request for review | 6 months
canada.caTruy cập: 2026-09-25
You have 30 calendar days to accept or reject the nomination.
canada.caTruy cập: 2026-09-25
We’ll award you 600 additional points that will help you get invited to apply.
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Once you’re invited, you have 60 calendar days to apply for permanent residence online.
canada.caTruy cập: 2026-09-25
You must provide a police certificate from any country (except Canada) in which you spent 6 months in a row or more since the age of 18.
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Your registration will remain active in the pool for up to 12 months, or until you receive an invitation to apply.
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
If you are invited to apply after registering, you will have up to 30 calendar days from the date of invitation to submit a complete application using the BC PNP Online User Portal.
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Please note: you must apply for a work permit to IRCC within three months of your nomination date.
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Must have a minimum of two (2) years full-time equivalent work experience
welcomebc.caTruy cập: 2026-09-25
Effective January 22, 2026, the BC Provincial Nominee Program (BC PNP) is increasing the Skills Immigration application fee from $1,475 to $1,750.
Giữ lại chủ đề để đối chiếu sau

Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.

1900 638 066