THÔNG TIN CANADA · DÀNH CHO NGƯỜI VIỆTPhạm vi dữ liệu
Định cư Canada
Federal Skilled Trades · Express Entry

Diện thợ tay nghề liên bang

Có dữ liệu nguồn A
TÓM TẮT

Diện thợ tay nghề liên bang (FST) thuộc Express Entry, dành cho thợ trong các lĩnh vực như xây dựng, vận tải, sản xuất muốn định cư Canada. Bạn cần đủ kinh nghiệm nghề, có job offer toàn thời gian hoặc chứng chỉ hành nghề do Canada cấp, đạt chuẩn ngoại ngữ rồi chờ thư mời.

Phí xử lý hồ sơ (người nộp chính)
990 CADircc.canada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Phí quyền thường trú (mỗi người lớn)
600 CADircc.canada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Thời gian xử lý
IRCC chưa công bố — công cụ tra cứu ghi chưa đủ dữ liệucanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Điều kiện nghề
Có job offer toàn thời gian hoặc chứng chỉ hành nghề do cơ quan Canada cấpcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Học vấn
Không bắt buộc; bằng cấp chỉ giúp cộng điểm xếp hạngcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25

Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.

3 điểm còn cần kiểm tra
  • Mức chứng minh tài chính

    Trang Proof of funds (cập nhật 2026-06-22) nói IRCC cập nhật bảng mỗi năm, nhưng cột số tiền vẫn ghi "Updated July 7, 2025" — chưa rõ mức năm 2026 đã được công bố hay chưa.

  • Thời gian xử lý

    Dữ liệu không theo quốc gia của công cụ Check processing times (cập nhật 22/09/2026) ghi "Not enough data" cho diện thợ tay nghề Express Entry; dữ liệu thời gian dự kiến của IRCC không có mục FST — IRCC chưa công bố thời gian xử lý cho diện này.

  • Điểm CRS và đợt mời

    Chủ đề này không ghi điểm CRS tối thiểu của các đợt mời — điểm thay đổi theo từng đợt.

01

Tổng quan thủ tục

Mục đích
Định cư Canada (thường trú) cho người đủ trình độ hành nghề trong một nghề kỹ thuật (skilled trade).
Đối tượng
Thợ tay nghề trong các lĩnh vực như xây dựng, vận tải, sản xuất – công nghiệp, tài nguyên thiên nhiên và nông nghiệp.
Điều kiện được ghi nhận
Ít nhất 2 năm kinh nghiệm toàn thời gian (hoặc 3.120 giờ) trong 5 năm trước khi nộp, cùng một mã NOC thuộc nhóm nghề quy định, tại nước bạn đủ điều kiện hành nghề; có job offer toàn thời gian tổng cộng ít nhất 1 năm hoặc chứng chỉ hành nghề (certificate of qualification) do cơ quan Canada cấp; ngôn ngữ tối thiểu CLB 5 nói, nghe và CLB 4 đọc, viết; không yêu cầu học vấn; chứng minh tài chính (trừ khi được phép làm việc tại Canada và có job offer hợp lệ).
Trường hợp không cần
Người định sống tại Quebec không thuộc diện này.
Cách nộp hồ sơ
Trực tuyến: tạo hồ sơ Express Entry trong tài khoản IRCC; chỉ nộp hồ sơ thường trú khi nhận thư mời (ITA) và nộp trong hạn thư mời.
Hiệu lực giấy tờ
Không áp dụng — chương trình thường trú (không phải visa có thời hạn).
Thời gian lưu trú
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
Sau khi được cấp
CHƯA XÁC MINH — trang này chưa có thông tin từ trang If we approve your application của IRCC (xác nhận thường trú, nhập cảnh).
Biểu mẫu & hệ thống
Hồ sơ Express Entry trực tuyến và đơn thường trú trực tuyến; IMM 5476 nếu dùng người đại diện; IMM 5409 nếu khai tình trạng sống chung như vợ chồng; IMM 5475 nếu ủy quyền cho người khác nhận thông tin.
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
canada.caTruy cập: 2026-09-25

Trang chương trình cập nhật 2026-06-22.

02

Phí & thời gian xử lý

Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.

Phí xử lý hồ sơ thường trú của người nộp chính (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí quyền thường trú (RPRF) — mỗi người lớn

600 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ (khuyến nghị) hoặc khi IRCC báo hồ sơ được chấp thuận
Hoàn phí
Y — hoàn nếu rút hồ sơ hoặc bị từ chối
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00

Tổng phí người nộp chính (phí xử lý + phí quyền thường trú)

1590 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
Một phần — chỉ phần RPRF được hoàn theo điều kiện của IRCC
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application This amount includes the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,590.00

Phí xử lý cho vợ/chồng hoặc người phối ngẫu đi kèm (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí xử lý cho mỗi con phụ thuộc

270 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)

Phí sinh trắc học — mỗi người

85 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00

Phí sinh trắc học tối đa cho gia đình từ 2 người nộp cùng lúc

170 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00

Thời gian xử lý

Chưa xác minh được thời gian xử lý

Không thay thế số liệu đang thiếu bằng thời gian ước đoán. Mở công cụ chính thức và chọn đúng loại đơn, nơi nộp.Xem hướng dẫn tra cứu

03

Hồ sơ cần chuẩn bị

Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.

0/8 mục đã đánh dấu
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Kết quả phải còn dưới 2 năm khi tạo hồ sơ Express Entry và khi nộp hồ sơ thường trú.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Không có yêu cầu học vấn tối thiểu cho diện này; bằng cấp giúp cộng điểm CRS.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Job offer toàn thời gian tổng cộng ít nhất 1 năm, hoặc chứng chỉ do cơ quan cấp tỉnh, vùng lãnh thổ hoặc liên bang Canada cấp.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Bắt buộc trừ khi bạn được phép làm việc tại Canada và có job offer hợp lệ; thư in trên giấy tiêu đề ngân hàng, ghi rõ nợ đang có.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Theo danh mục giấy tờ cá nhân hóa trong tài khoản.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Chỉ khi khai con phụ thuộc.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Cả thành viên gia đình không đi cùng cũng phải khám.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Tùy tình trạng khai trong hồ sơ.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
04

Trình tự thực hiện

  1. 1

    Kiểm tra điều kiện, thi ngôn ngữ và chuẩn bị giấy tờ (ECA, chứng minh tài chính nếu cần)

    Người nộp · Trực tuyến / tổ chức thi được IRCC công nhận

    Hệ thống: Trang Who can apply, Get your documents ready

    canada.ca
  2. 2

    Tạo và gửi hồ sơ Express Entry

    Người nộp · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Hồ sơ Express Entry

    canada.ca
  3. 3

    Chờ trong pool, được chấm điểm CRS và xếp hạng

    IRCC · Hệ thống Express Entry

    Hệ thống: Comprehensive Ranking System (CRS)

    canada.ca
  4. 4

    Nhận thư mời nộp hồ sơ thường trú (ITA) qua các đợt mời

    IRCC · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Rounds of invitations

    canada.ca
  5. 5

    Điền đơn, tải giấy tờ, khám sức khỏe và đóng phí

    Người nộp · Tài khoản IRCC / bác sĩ được chỉ định

    Hệ thống: Đơn thường trú trực tuyến

    canada.ca
  6. 6

    Nộp hồ sơ thường trú

    Người nộp · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Đơn thường trú trực tuyến

    canada.ca
05

Câu hỏi & hướng tìm hiểu

Câu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.

Chưa có job offer thì có xin diện FST được không?

Được, nếu bạn có chứng chỉ hành nghề (certificate of qualification) do cơ quan cấp tỉnh, vùng lãnh thổ hoặc liên bang Canada cấp. Để có chứng chỉ, bạn thường phải được tỉnh bang đánh giá tay nghề và thi sát hạch, có thể phải sang Canada để đánh giá.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Cần bao nhiêu kinh nghiệm nghề để xin FST?

Ít nhất 2 năm làm toàn thời gian, tức 3.120 giờ, trong 5 năm trước khi nộp. Toàn bộ kinh nghiệm phải cùng một mã NOC thuộc nhóm nghề quy định và có được ở nơi bạn đủ điều kiện hành nghề.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Diện FST yêu cầu tiếng Anh bao nhiêu?

Tối thiểu CLB 5 cho nói và nghe, CLB 4 cho đọc và viết (tiếng Pháp tương ứng NCLC 5 và NCLC 4). Kết quả thi phải còn dưới 2 năm khi tạo hồ sơ và khi nộp hồ sơ thường trú.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Hồ sơ diện FST xử lý mất bao lâu?

IRCC chưa công bố. Dữ liệu công cụ tra cứu thời gian xử lý (cập nhật 22/09/2026) ghi chưa đủ dữ liệu cho diện này, nên không có con số chính thức để tham khảo.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Diện FST có phải chứng minh tài chính không?

Có, trừ khi bạn đang được phép làm việc hợp pháp tại Canada và có job offer hợp lệ. Số tiền tối thiểu tính theo số thành viên gia đình theo bảng của IRCC.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

06

Nguồn tham khảo

01
IRCC · CẤP A

Federal Skilled Trades Program

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
02
IRCC · CẤP A

Express Entry: Create your profile

Ngày trang cập nhật: 2026-09-24 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
03
IRCC · CẤP A

Express Entry: Apply for permanent residence

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
04
IRCC · CẤP A

Express Entry: Language test results

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
05
IRCC · CẤP A

Express Entry: Proof of funds

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
06
IRCC · CẤP A

Express Entry: Category-based selection

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
07
IRCC · CẤP A

Citizenship and immigration application fees: Fee list

Ngày trang cập nhật: 2026-09-21 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
08
IRCC · CẤP A

Dữ liệu thời gian xử lý không theo quốc gia của IRCC (công cụ Check processing times)

Ngày trang cập nhật: 2026-09-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
Xem 12 trích đoạn bằng chứng
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application This amount includes the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,590.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your invitation to apply is valid for 60 days only.
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your test results must be less than 2 years old when you: complete your Express Entry profile, and
canada.caTruy cập: 2026-09-25
be at least 2 years of full-time work experience (or 3,120 hours total) in a skilled trade within the 5 years before you apply
canada.caTruy cập: 2026-09-25
be at least 2 years of full-time work experience (or 3,120 hours total) in a skilled trade within the 5 years before you apply
canada.caTruy cập: 2026-09-25
a valid job offer of full-time employment for a total period of at least 1 year, or
Giữ lại chủ đề để đối chiếu sau

Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.

1900 638 066