THÔNG TIN CANADA · DÀNH CHO NGƯỜI VIỆTPhạm vi dữ liệu
Định cư Canada
Canadian Experience Class · Express Entry

Diện kinh nghiệm Canada

Có dữ liệu nguồn A
TÓM TẮT

Diện kinh nghiệm Canada (CEC) thuộc Express Entry, dành cho người đã làm việc tay nghề hợp pháp tại Canada theo diện tạm trú và muốn định cư. Bạn cần đủ kinh nghiệm làm việc tại Canada, đạt chuẩn ngoại ngữ theo nhóm nghề, tạo hồ sơ rồi chờ thư mời nộp hồ sơ thường trú.

Phí xử lý hồ sơ (người nộp chính)
990 CADircc.canada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Phí quyền thường trú (mỗi người lớn)
600 CADircc.canada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Thời gian xử lý dự kiến
6 thángcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Học vấn
Không bắt buộc; bằng cấp chỉ giúp cộng điểm xếp hạngcanada.caKiểm chứng: 2026-09-25
Chứng minh tài chính
Không cần, chỉ tải thư giải thích vào mục nàycanada.caKiểm chứng: 2026-09-25

Thông tin tổng quan, không phải đánh giá hồ sơ cá nhân. Có dữ liệu nguồn không đồng nghĩa mọi điều kiện đã được rà soát đầy đủ.

2 điểm còn cần kiểm tra
  • Thời gian xử lý

    Số tháng là số dự kiến ("About") cho toàn bộ hồ sơ, không tách theo nơi nộp; thời gian chờ trong pool trước khi được mời không nằm trong số này.

  • Điểm CRS và đợt mời

    Chủ đề này không ghi điểm CRS tối thiểu của các đợt mời — điểm thay đổi theo từng đợt.

01

Tổng quan thủ tục

Mục đích
Định cư Canada (thường trú) cho người đã có kinh nghiệm làm việc tay nghề tại Canada.
Đối tượng
Người đã làm việc tay nghề tại Canada hợp pháp với tư cách tạm trú (ví dụ có giấy phép lao động).
Điều kiện được ghi nhận
Tổng cộng ít nhất 1 năm (1.560 giờ) kinh nghiệm tay nghề TEER 0, 1, 2 hoặc 3 tại Canada trong 3 năm trước khi nộp, làm hợp pháp và có trả lương; thi ngôn ngữ đạt CLB 7 (TEER 0 hoặc 1) hoặc CLB 5 (TEER 2 hoặc 3) cả 4 kỹ năng; không yêu cầu học vấn; không cần chứng minh tài chính; không thuộc diện bị cấm nhập cảnh.
Trường hợp không cần
Người định sống tại Quebec không thuộc diện này (được tính kinh nghiệm làm ở Quebec nhưng phải chứng minh không định cư ở đó).
Cách nộp hồ sơ
Trực tuyến: tạo hồ sơ Express Entry trong tài khoản IRCC; chỉ nộp hồ sơ thường trú khi nhận thư mời (ITA) và nộp trong hạn thư mời.
Hiệu lực giấy tờ
Không áp dụng — chương trình thường trú (không phải visa có thời hạn).
Thời gian lưu trú
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
Sau khi được cấp
CHƯA XÁC MINH — trang này chưa có thông tin từ trang If we approve your application của IRCC (xác nhận thường trú, nhập cảnh).
Biểu mẫu & hệ thống
Hồ sơ Express Entry trực tuyến và đơn thường trú trực tuyến; IMM 5476 nếu dùng người đại diện; IMM 5409 nếu khai tình trạng sống chung như vợ chồng; IMM 5475 nếu ủy quyền cho người khác nhận thông tin.
Yêu cầu phỏng vấn theo nguồn
CHƯA XÁC MINH — chưa có dữ liệu cho trường này.
canada.caTruy cập: 2026-09-25

Trang chương trình cập nhật 2026-09-24.

02

Phí & thời gian xử lý

Các khoản phí được tách theo đơn vị thu và giữ nguyên tiền tệ gốc. Không cộng phí khác loại thành giá dịch vụ trọn gói.

Phí xử lý hồ sơ thường trú của người nộp chính (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí quyền thường trú (RPRF) — mỗi người lớn

600 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ (khuyến nghị) hoặc khi IRCC báo hồ sơ được chấp thuận
Hoàn phí
Y — hoàn nếu rút hồ sơ hoặc bị từ chối
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00

Tổng phí người nộp chính (phí xử lý + phí quyền thường trú)

1590 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
Một phần — chỉ phần RPRF được hoàn theo điều kiện của IRCC
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application This amount includes the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,590.00

Phí xử lý cho vợ/chồng hoặc người phối ngẫu đi kèm (chưa gồm phí quyền thường trú)

990 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00

Phí xử lý cho mỗi con phụ thuộc

270 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N — không hoàn khi IRCC đã bắt đầu xử lý
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)

Phí sinh trắc học — mỗi người

85 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00

Phí sinh trắc học tối đa cho gia đình từ 2 người nộp cùng lúc

170 CAD
Đơn vị thu
IRCC
Thời điểm nộp
Khi nộp hồ sơ thường trú
Hoàn phí
N
Ngày hiệu lực
CHƯA XÁC MINH — trang nguồn không ghi ngày hiệu lực cho mức phí này
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00

Thời gian xử lý

6 tháng

Hồ sơ thường trú sau khi được mời (Express Entry) · Không theo quốc gia (IRCC không tách số liệu theo nơi nộp)

Ngày cập nhật của nguồn: 2026-09-03. Đây không phải thời hạn cho hồ sơ cá nhân.

canada.caTruy cập: 2026-09-25
"cec":"About 6 months"
03

Hồ sơ cần chuẩn bị

Checklist tham khảo từ dữ liệu đã thu thập, không thay thế danh sách riêng do hệ thống nộp đơn hoặc cơ quan xử lý yêu cầu. Dấu chọn chỉ lưu trên trình duyệt này.

0/7 mục đã đánh dấu
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Kết quả phải còn dưới 2 năm khi tạo hồ sơ Express Entry và khi nộp hồ sơ thường trú.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Không có yêu cầu học vấn tối thiểu cho diện này; bằng cấp giúp cộng điểm CRS.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Hệ thống vẫn yêu cầu tải giấy tờ ở mục chứng minh tài chính; người được mời theo diện CEC tải thư giải thích.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Theo danh mục giấy tờ cá nhân hóa trong tài khoản.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Chỉ khi khai con phụ thuộc.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: Y

Cả thành viên gia đình không đi cùng cũng phải khám.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
Người cung cấp: Người nộpMức yêu cầu: N

Tùy tình trạng khai trong hồ sơ.

Dịch thuật: Y — nếu giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

canada.ca
04

Trình tự thực hiện

  1. 1

    Kiểm tra điều kiện, thi ngôn ngữ và chuẩn bị giấy tờ (ECA, chứng minh tài chính nếu cần)

    Người nộp · Trực tuyến / tổ chức thi được IRCC công nhận

    Hệ thống: Trang Who can apply, Get your documents ready

    canada.ca
  2. 2

    Tạo và gửi hồ sơ Express Entry

    Người nộp · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Hồ sơ Express Entry

    canada.ca
  3. 3

    Chờ trong pool, được chấm điểm CRS và xếp hạng

    IRCC · Hệ thống Express Entry

    Hệ thống: Comprehensive Ranking System (CRS)

    canada.ca
  4. 4

    Nhận thư mời nộp hồ sơ thường trú (ITA) qua các đợt mời

    IRCC · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Rounds of invitations

    canada.ca
  5. 5

    Điền đơn, tải giấy tờ, khám sức khỏe và đóng phí

    Người nộp · Tài khoản IRCC / bác sĩ được chỉ định

    Hệ thống: Đơn thường trú trực tuyến

    canada.ca
  6. 6

    Nộp hồ sơ thường trú

    Người nộp · Tài khoản IRCC

    Hệ thống: Đơn thường trú trực tuyến

    canada.ca
05

Câu hỏi & hướng tìm hiểu

Câu hỏi được thu thập để hiểu nhu cầu tìm kiếm, không xác nhận tính đúng của câu trả lời trên diễn đàn. Không tự tạo câu trả lời khi chưa đủ bằng chứng.

Thời gian làm thêm khi còn là du học sinh có được tính vào CEC không?

Không. IRCC không tính kinh nghiệm có được khi bạn đang học toàn thời gian, kể cả kỳ thực tập co-op. Chỉ tính công việc tay nghề có trả lương, làm hợp pháp tại Canada với tư cách tạm trú.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Cần bao nhiêu kinh nghiệm làm việc tại Canada?

Tổng cộng ít nhất 1 năm, tức 1.560 giờ với mức tính tối đa 30 giờ mỗi tuần, trong 3 năm trước khi nộp. Kinh nghiệm phải thuộc TEER 0, 1, 2 hoặc 3 và có thể ở nhiều công việc khác nhau.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Diện CEC có phải chứng minh tài chính không?

Không. Tuy nhiên hệ thống vẫn yêu cầu tải một giấy tờ ở mục chứng minh tài chính, nên bạn tải thư giải thích rằng mình được mời theo diện Canadian Experience Class.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Làm từ xa cho công ty Canada khi đang ở Việt Nam có được tính không?

Không. Nếu làm việc từ xa, bạn phải có mặt tại Canada và làm cho chủ lao động Canada thì kinh nghiệm mới được tính vào diện CEC.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

Diện CEC yêu cầu trình độ tiếng Anh bao nhiêu?

Tùy nhóm nghề: TEER 0 hoặc 1 cần tối thiểu CLB 7, TEER 2 hoặc 3 cần tối thiểu CLB 5 ở cả bốn kỹ năng. Kết quả thi phải còn dưới 2 năm khi tạo hồ sơ và khi nộp hồ sơ thường trú.

Nguồn: canada.ca · Kiểm chứng: 2026-09-25

06

Nguồn tham khảo

01
IRCC · CẤP A

Canadian Experience Class

Ngày trang cập nhật: 2026-09-24 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
02
IRCC · CẤP A

Express Entry: Create your profile

Ngày trang cập nhật: 2026-09-24 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
03
IRCC · CẤP A

Express Entry: Apply for permanent residence

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
04
IRCC · CẤP A

Express Entry: Language test results

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
05
IRCC · CẤP A

Express Entry: Proof of funds

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
06
IRCC · CẤP A

Express Entry: Category-based selection

Ngày trang cập nhật: 2026-06-22 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
07
IRCC · CẤP A

Citizenship and immigration application fees: Fee list

Ngày trang cập nhật: 2026-09-21 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
08
IRCC · CẤP A

Dữ liệu thời gian xử lý dự kiến của IRCC (công cụ Check processing times)

Ngày trang cập nhật: 2026-09-03 · Truy cập: 2026-09-25

Mở trang nguồn
Xem 12 trích đoạn bằng chứng
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Right of permanent residence fee | 600.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your application This amount includes the processing fee and the right of permanent residence fee. | 1,590.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include your spouse or partner (without right of permanent residence fee) | 990.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Include a dependent child | 270.00 (per child)
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per individual | 85.00
ircc.canada.caTruy cập: 2026-09-25
Biometrics – per family of 2 or more eligible people | 170.00
canada.caTruy cập: 2026-09-25
"cec":"About 6 months"
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your invitation to apply is valid for 60 days only.
canada.caTruy cập: 2026-09-25
Your test results must be less than 2 years old when you: complete your Express Entry profile, and
canada.caTruy cập: 2026-09-25
total at least 1 year of work or 1,560 hours total (30 hours per week) in the 3 years before you apply
canada.caTruy cập: 2026-09-25
total at least 1 year of work or 1,560 hours total (30 hours per week) in the 3 years before you apply
Giữ lại chủ đề để đối chiếu sau

Không cần tài khoản. Danh sách lưu chỉ nằm trên trình duyệt của bạn.

1900 638 066